ỦY BAN NHN DN CỘNG HA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THNH PHỐ HỒ CH MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phc
BẢNG 6
BẢNG GI ĐẤT Ở Đ THỊ HUYỆN CỦ CHI
(Ban hnh km Quyết định số 89 /2008/QĐ-UBND ngy 20 thng 12 năm 2008
của Ủy ban nhn dn thnh phố Hồ Ch Minh)
Đơn vị tnh: 1.000 đồng/m2
STT TN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GI
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
1 AN NHƠN TY TRỌN ĐƯỜNG   310
2 B THIN TRỌN ĐƯỜNG   240
3 BU LCH TRỌN ĐƯỜNG   215
4 BU TRĂM TRỌN ĐƯỜNG   360
5 BU TRE TRỌN ĐƯỜNG   610
6 BẾN CỎ TỈNH LỘ 15 SNG SI GN 220
7 BẾN ĐNH TRỌN ĐƯỜNG   215
8 BẾN SC TRỌN ĐƯỜNG   220
9 BNH MỸ UBND X BNH MỸ TỈNH LỘ 15 730
10 BỐN PH (TRUNG AN) - HUỲNH THỊ BẲNG (PH HO ĐNG) TRỌN ĐƯỜNG   240
11 BI THỊ ĐIỆT TRỌN ĐƯỜNG   240
12 BI THỊ HE TRỌN ĐƯỜNG   880
13 C LĂNG TRỌN ĐƯỜNG   220
14 CAN TRƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG   700
15 CY BI TỈNH LỘ 8 NGUYỄN VĂN KHẠ 250
16 CY GỎ TRỌN ĐƯỜNG   220
17 CY TRM-MỸ KHNH QUỐC LỘ 22 TỈNH LỘ 7 250
18 ĐO VĂN THỬ TRỌN ĐƯỜNG   500
19 ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG      
20 ĐNH KIẾN (ĐINH KIẾP) TRỌN ĐƯỜNG   880
21 ĐỖ ĐĂNG TUYỂN TỈNH LỘ 7 NG BA PH THUẬN (PH MỸ HƯNG) 250
22 ĐỖ ĐNH NHN TRỌN ĐƯỜNG   880
23 ĐỖ NGỌC DU TRỌN ĐƯỜNG   880
24 ĐỖ QUANG CƠ TRỌN ĐƯỜNG   880
25 ĐƯỜNG 11 TRỌN ĐƯỜNG   1,600
26 ĐƯỜNG 35, 39, 40 TRỌN ĐƯỜNG   880
27 ĐƯỜNG 41 TRỌN ĐƯỜNG   550
28 ĐƯỜNG 42 TRỌN ĐƯỜNG   550
29 ĐƯỜNG LNG SỐ 4 TRƯỚC UBND X HO PH TỈNH LỘ 15 730
30 ĐƯỜNG RANH KHU CNG NGHIỆP TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNG TRUNG AN 350
31 GIP HẢI TRỌN ĐƯỜNG   880
32 GIP HẢI (NỐI DI) CẦU KNH KHU CNG NGHIỆP TY BẮC CỦ CHI TỈNH LỘ 2 880
33 H VĂN LAO TRỌN ĐƯỜNG   390
34 HỒ VĂN TẮNG QUỐC LỘ 22 TỈNH LỘ 15 660
35 HONG B HUN TRỌN ĐƯỜNG   880
36 HƯƠNG LỘ 10 TỈNH LỘ 7 KNH T38 360
37 HUỲNH MINH MƯƠNG TỈNH LỘ 15 TỈNH LỘ 8 770
38 HUỲNH THỊ BẲNG TỈNH LỘ 15 CẦU NG CHƯƠNG 620
39 HUỲNH VĂN CỌ TRỌN ĐƯỜNG   400
40 LNG THE TỈNH LỘ 8 QUỐC LỘ 22 400
41 L MINH NHỰT TRỌN ĐƯỜNG   550
42 L THỊ SING TỈNH LỘ 15 TỈNH LỘ 8 500
43 L THỌ XUN TRỌN ĐƯỜNG   660
44 L VĨNH HUY TRỌN ĐƯỜNG   660
45 LIN ẤP HỘI THẠNH - ẤP CHỢ - ẤP AN BNH TỈNH LỘ 8 ẤP AN BNH 400
46 LIN X BU HƯNG LỢI QUỐC LỘ 22 TỈNH LỘ 8 660
47 LIN X PHƯỚC VĨNH AN-PHẠM VĂN CỘI TRỌN ĐƯỜNG   400
48 LIN X TRUNG LẬP-SA NHỎ TỈNH LỘ 7 TỈNH LỘ 6 280
49 LIU BNH HƯƠNG QUỐC LỘ 22 TỈNH LỘ 8 990
50 LƯU KHAI HỒNG TRỌN ĐƯỜNG   750
51 NG TRI HA TRỌN ĐƯỜNG   880
52 NGUYỄN ĐẠI NĂNG TRỌN ĐƯỜNG   880
53 NGUYỄN ĐNH HN TRỌN ĐƯỜNG   750
54 NGUYỄN GIAO TRỌN ĐƯỜNG   1,100
55 NGUYỄN KIM CƯƠNG TỈNH LỘ 15 TỈNH LỘ 8 550
56 NGUYỄN THỊ N NG TƯ BẾN MƯƠNG TỈNH LỘ 15 350
57 NGUYỄN THỊ RNH QUỐC LỘ 22 TỈNH LỘ 2 660
    TỈNH LỘ 2 UBND X NHUẬN ĐỨC 390
    UBND X NHUẬN ĐỨC TỈNH LỘ 15 390
58 NGUYỄN PHONG SẮC TRỌN ĐƯỜNG   660
59 NGUYỄN PH TR TRỌN ĐƯỜNG   790
60 NGUYỄN THỊ LẮM TRỌN ĐƯỜNG   880
61 NGUYỄN THỊ RƯ TRỌN ĐƯỜNG   790
62 NGUYỄN THỊ TRIỆU TRỌN ĐƯỜNG   1,210
63 NGUYỄN VĂN KHẠ BƯU ĐIỆN CỦ CHI CỔNG SAU ĐỒNG D 990
64 NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DI) CỔNG SAU ĐỒNG D TỈNH LỘ 15 440
65 NGUYỄN VĂN NI TRỌN ĐƯỜNG   1,210
66 NGUYỄN VĂN N BƯU ĐIỆN CỦ CHI CỔNG SAU ĐỒNG D 990
67 NGUYỄN VĂN ON TRỌN ĐƯỜNG   880
68 NGUYỄN VĂN TỲ (NGUYỄN VĂN TỶ) TRỌN ĐƯỜNG   880
69 NGUYỄN VĂN XƠ TRỌN ĐƯỜNG   790
70 NGUYỄN VIẾT XUN TRỌN ĐƯỜNG   790
71 NHỮ TIẾN HIỀN TRỌN ĐƯỜNG   750
72 NHUẬN ĐỨC UBND X NHUẬN ĐỨC CẦU BẾN MƯƠNG 400
73 NINH TỐN TRỌN ĐƯỜNG   880
74 NG CH ĐƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG   790
75 PHẠM HỮU TM TRỌN ĐƯỜNG   880
76 PHẠM PH TIẾT TRỌN ĐƯỜNG   750
77 PHẠM VĂN CHO TRỌN ĐƯỜNG   880
78 PHAN THỊ HỔI TRỌN ĐƯỜNG   880
79 QUỐC LỘ 22 CẦU AN HẠ UBND X TN PH TRUNG 1,320
    UBND X TN PH TRUNG UBND X TN THNG HỘI 1,650
    UBND X TN THNG HỘI NG BA L MUỐI (THỊ TRẤN CỦ CHI) 1,980
    NG BA L MUỐI (THỊ TRẤN CỦ CHI) NG TƯ CHỢ CHIỀU 2,640
    NG TƯ CHỢ CHIỀU CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI 3,300
    CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI NG BA BU TRE 1,980
    NG BA BU TRE SN BNG PHƯỚC THẠNH 990
    SN BNG PHƯỚC THẠNH QUA NG TƯ PHƯỚC THẠNH 500M 1,430
    CCH NG TƯ PHƯỚC THẠNH 500M SUỐI SU 880
80 SNG LU TỈNH LỘ 8 SNG SI GN 500
81 SUỐI LỘI TRỌN ĐƯỜNG   500
82 TAM TN TRỌN ĐƯỜNG   280
83 TỈNH LỘ 15 CẦU BẾN SC ĐƯỜNG LNG SỐ 3 (X PH HO ĐNG) 390
    ĐƯỜNG LNG SỐ 3 (X PH HO ĐNG) CY XĂNG BU TRM (NG TƯ TN QUI) 880
    CY XĂNG BU TRM (NG TƯ TN QUI) XƯỞNG NƯỚC Đ TN QUI 1,320
    XƯỞNG NƯỚC Đ TN QUI CCH CHỢ TN THẠNH ĐNG 200M (HƯỚNG NG TƯ TN QUI) 770
    CCH CHỢ TN THẠNH ĐNG 200M (HƯỚNG NG TƯ TN QUI) CCH CHỢ TN THẠNH ĐNG 200M (HƯỚNG HUYỆN HC MN) 1,320
    CCH CHỢ TN THẠNH ĐNG 200M (HƯỚNG HUYỆN HC MN) CẦU XNG (RANH HUYỆN HC MN) 550
84 TỈNH LỘ 2 NG BA TN PH (GIP QUỐC LỘ 22) CỔNG CHNH ĐỒNG D 880
    CỔNG CHNH ĐỒNG D NG TƯ SỞ 390
    NG TƯ SỞ RANH TỈNH TY NINH 280
85 TỈNH LỘ 6 TRỌN ĐƯỜNG   390
86 TỈNH LỘ 7 CẦU TN THI (RANH TỈNH LONG AN) CCH NG TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG X THI MỸ) 390
    CCH NG TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG X THI MỸ) NG TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH 550
    NG TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH KNH ĐNG (CHNH) 550
    KNH ĐNG (CHNH) TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ 550
    TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ CCH NG BA VO UBND X TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TY) 280
    CCH NG BA VO UBND X TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TY) NG BA LỘ 6 280
    NG BA LỘ 6 BỆNH VIỆN AN NHƠN TY 280
    BỆNH VIỆN AN NHƠN TY CCH NG TƯ AN NHƠN TY 200M (HƯỚNG SNG SI GN) 390
    CCH NG TƯ AN NHƠN TY 200M (HƯỚNG SNG SI GN) BỀN TU (CHỢ CŨ - X AN NHƠN TY) 280
87 TỈNH LỘ 8 CẦU LONG AN (ẤP TAM TN - X TN AN HỘI) KNH N46 770
    KNH N46 CCH NG TƯ CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TN 990
    CCH NG TƯ CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TN TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI 2,310
    TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI NG BA TỈNH LỘ 2 1,760
    NG BA TỈNH LỘ 2 NG BA DỐC CẦU LNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) 1,140
    NG BA DỐC CẦU LNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) CCH NG TƯ TN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TM HUYỆN CỦ CHI) 880
    CCH NG TƯ TN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TM HUYỆN CỦ CHI) TRƯỜNG THPT TRUNG PH 1,650
    TRƯỜNG THPT TRUNG PH NG BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VO UBND X TRUNG AN) 1,140
    NG BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VO UBND X TRUNG AN) CCH CHỢ HA PH 200M (HƯỚNG HUYỆN CỦ CHI) 990
    CCH CHỢ HA PH 200M (HƯỚNG HUYỆN CỦ CHI) CCH CHỢ HA PH 200M (HƯỚNG BNH MỸ) 1,210
    CCH CHỢ HA PH 200M (HƯỚNG BNH MỸ) CẦU PH CƯỜNG (GIP TỈNH BNH DƯƠNG) 1,280
    NG BA BNH MỸ BẾN Đ (GIP TỈNH BNH DƯƠNG) 1,140
88 TỈNH LỘ 9 TỈNH LỘ 8 CẦU RẠCH TRA (RANH HUYỆN HC MN) 770
89 TRẦN THỊ NGẦN TRỌN ĐƯỜNG   790
90 TRẦN TỬ BNH TRỌN ĐƯỜNG   1,100
91 TRẦN VĂN CHẨM TRỌN ĐƯỜNG   660
92 TRUNG AN TỈNH LỘ 8 CẦU RẠCH K 500
    CẦU RẠCH K GIP SNG SI GN 390
93 TRƯƠNG THỊ KIỆN TRỌN ĐƯỜNG   390
94 V THỊ HỒNG TRỌN ĐƯỜNG   550
95 V VĂN BCH TRỌN ĐƯỜNG   660
96 V VĂN ĐIỀU TRỌN ĐƯỜNG   390
97 VŨ DUY CH TRỌN ĐƯỜNG   660
98 VŨ TỤ TRỌN ĐƯỜNG   750
ỦY BAN NHN DN THNH PHỐ