BẢNG SỐ 4
(Kèm theo Quyết định số:            /2007/QĐ-UBND ngày            / 12 /2007 của UBND Thành phố )
BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN BA Đ̀NH
  Đơn vị tính: đ/m2 
 TT Tên đường phố Đoạn đường Giá đất ở Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
1 An Xá Đầu đường Cuối đường  23 000 000  13 300 000  11 200 000  10 000 000  10 005 000  5 786 000  4 872 000  4 350 000
2 Bà Huyện Thanh Quan Đầu đường Cuối đường  50 000 000  22 500 000  17 500 000  15 000 000  21 750 000  9 788 000  7 613 000  6 525 000
3 Bắc Sơn Đường Độc Lập Hoàng Diệu  56 000 000  25 200 000  19 600 000  16 800 000  24 360 000  10 962 000  8 526 000  7 308 000
Ông Ích Khiêm Ngọc Hà  45 000 000  20 500 000  16 900 000  13 950 000  19 575 000  8 918 000  7 352 000  6 068 000
4 Cao Bá Quát Đầu đường Cuối đường  33 000 000  17 500 000  14 200 000  12 300 000  14 355 000  7 613 000  6 177 000  5 351 000
5 Cầu Giấy Địa phận quận Ba Đ́nh  30 000 000  16 500 000  13 500 000  11 850 000  13 050 000  7 178 000  5 873 000  5 155 000
6 Châu Long Đầu đường Cuối đường  31 000 000  16 900 000  13 750 000  12 000 000  13 485 000  7 352 000  5 981 000  5 220 000
7 Chùa Một Cột Đầu đường Cuối đường  50 000 000  22 500 000  17 500 000  15 000 000  21 750 000  9 788 000  7 613 000  6 525 000
8 Chu Văn An Đầu đường Cuối đường  56 000 000  25 200 000  19 600 000  16 800 000  24 360 000  10 962 000  8 526 000  7 308 000
9 Cửa Bắc Phan Đ́nh Phùng Phạm Hồng Thái  35 000 000  18 200 000  14 800 000  12 550 000  15 225 000  7 917 000  6 438 000  5 459 000
Phạm Hồng Thái Cuối đường  31 000 000  16 900 000  13 750 000  12 000 000  13 485 000  7 352 000  5 981 000  5 220 000
10 Đào Tấn Đầu đường Cuối đường  38 000 000  19 000 000  15 700 000  12 900 000  16 530 000  8 265 000  6 830 000  5 612 000
11 Đặng Dung Đầu đường Cuối đường  35 000 000  18 200 000  14 800 000  12 550 000  15 225 000  7 917 000  6 438 000  5 459 000
12 Đặng Tất Đầu đường Cuối đường  28 000 000  15 700 000  12 900 000  11 500 000  12 180 000  6 830 000  5 612 000  5 003 000
13 Đốc Ngữ Đầu đường Cuối đường  23 000 000  13 300 000  11 200 000  10 000 000  10 005 000  5 786 000  4 872 000  4 350 000
14 Đội  Cấn Ngọc Hà Liễu Giai  33 000 000  17 500 000  14 200 000  12 300 000  14 355 000  7 613 000  6 177 000  5 351 000
Liễu Giai  Đường Bưởi  29 000 000  16 100 000  13 200 000  11 700 000  12 615 000  7 004 000  5 742 000  5 090 000
15 Đội Nhân Đầu đường Cuối đường  18 000 000  11 200 000  9 400 000  8 500 000  7 830 000  4 872 000  4 089 000  3 698 000
16 Đường Độc lập Đầu đường Cuối đường  62 000 000  27 900 000  21 700 000  18 600 000  26 970 000  12 137 000  9 440 000  8 091 000
17 Đường Bưởi Đầu đường Cuối đường  24 000 000  13 800 000  11 450 000  10 200 000  10 440 000  6 003 000  4 981 000  4 437 000
18 Điện Biên Phủ Đầu đường Cuối đường  57 000 000  25 650 000  19 950 000  17 100 000  24 795 000  11 158 000  8 678 000  7 439 000
19 Giảng Vơ Địa phận quận Ba Đ́nh  43 000 000  20 200 000  16 550 000  13 750 000  18 705 000  8 787 000  7 199 000  5 981 000
20 Giang Văn Minh  Đội Cấn Kim Mă  33 000 000  17 500 000  14 200 000  12 300 000  14 355 000  7 613 000  6 177 000  5 351 000
Giảng Vơ Kim Mă  28 000 000  15 700 000  12 900 000  11 500 000  12 180 000  6 830 000  5 612 000  5 003 000
21 Hàng Bún Đầu đường Cuối đường  35 000 000  18 200 000  14 800 000  12 550 000  15 225 000  7 917 000  6 438 000  5 459 000
22 Hàng Than Đầu đường Cuối đường  40 000 000  19 600 000  16 000 000  13 400 000  17 400 000  8 526 000  6 960 000  5 829 000
23 Hồng Hà Địa phận quận Ba Đ́nh  21 000 000  12 500 000  10 500 000  9 400 000  9 135 000  5 438 000  4 568 000  4 089 000
24 Hồng Phúc  Địa phận quận Ba Đ́nh  22 000 000  12 900 000  10 800 000  9 700 000  9 570 000  5 612 000  4 698 000  4 220 000
25 Hùng Vương Đầu đường Cuối đường  56 000 000  25 200 000  19 600 000  16 800 000  24 360 000  10 962 000  8 526 000  7 308 000
26 Hoàng Diệu Đầu đường Cuối đường  56 000 000  25 200 000  19 600 000  16 800 000  24 360 000  10 962 000  8 526 000  7 308 000
27 Hoàng Hoa Thám Hïng V­¬ng Tam Đa  30 000 000  16 500 000  13 500 000  11 850 000  13 050 000  7 178 000  5 873 000  5 155 000
Tam Đa Đường Bưởi  25 000 000  14 300 000  11 800 000  10 500 000  10 875 000  6 221 000  5 133 000  4 568 000
28 Hoàng Văn Thụ Đầu đường Cuối đường  43 000 000  20 200 000  16 550 000  13 750 000  18 705 000  8 787 000  7 199 000  5 981 000
29 Hoè Nhai Đầu đường Cuối đường  31 000 000  16 900 000  13 750 000  12 000 000  13 485 000  7 352 000  5 981 000  5 220 000
30 Khúc Hạo Đầu đường Cuối đường  40 000 000  19 600 000  16 000 000  13 400 000  17 400 000  8 526 000  6 960 000  5 829 000
31 Kim Mă Nguyễn Thái Học Liễu Giai  42 000 000  20 000 000  16 400 000  13 650 000  18 270 000  8 700 000  7 134 000  5 938 000
Liễu Giai Cuối đường  37 000 000  18 800 000  15 400 000  12 800 000  16 095 000  8 178 000  6 699 000  5 568 000
32 Kim Mă Thượng Đầu đường Cuối đường  26 000 000  14 800 000  12 200 000  10 850 000  11 310 000  6 438 000  5 307 000  4 720 000
33 Láng Hạ  Địa phận quận Ba Đ́nh  41 000 000  19 700 000  16 200 000  13 550 000  17 835 000  8 570 000  7 047 000  5 894 000
34 Lạc Chính Đầu đường Cuối đường  26 000 000  14 800 000  12 200 000  10 850 000  11 310 000  6 438 000  5 307 000  4 720 000
35 Lê Duẩn Địa phận quận Ba Đ́nh  46 000 000  20 900 000  17 020 000  14 300 000  20 010 000  9 092 000  7 404 000  6 221 000
36 Lê Hồng Phong Điện Biên Phủ Hùng Vương  50 000 000  22 500 000  17 500 000  15 000 000  21 750 000  9 788 000  7 613 000  6 525 000
Hùng Vương Đội Cấn  40 000 000  19 600 000  16 000 000  13 400 000  17 400 000  8 526 000  6 960 000  5 829 000
37 La Thành Địa phận quận Ba Đ́nh  28 000 000  15 700 000  12 900 000  11 500 000  12 180 000  6 830 000  5 612 000  5 003 000
38 Lê Trực Đầu đường Cuối đường  30 000 000  16 500 000  13 500 000  11 850 000  13 050 000  7 178 000  5 873 000  5 155 000
39 Linh Lang Đầu đường Cuối đường  26 000 000  14 800 000  12 200 000  10 850 000  11 310 000  6 438 000  5 307 000  4 720 000
40 Liễu Giai  Đầu đường Cuèi ®­êng  45 000 000  20 500 000  16 900 000  13 950 000  19 575 000  8 918 000  7 352 000  6 068 000
41 Lư Văn Phúc Đầu đường Cuối đường  25 000 000  14 300 000  11 800 000  10 500 000  10 875 000  6 221 000  5 133 000  4 568 000
42 Mạc Đĩnh Chi Đầu đường Cuối đường  23 000 000  13 300 000  11 200 000  10 000 000  10 005 000  5 786 000  4 872 000  4 350 000
43 Mai Xuân Thưởng Địa phận quận Ba Đ́nh  35 000 000  18 200 000  14 800 000  12 550 000  15 225 000  7 917 000  6 438 000  5 459 000
44 Nam Cao Đầu đường Cuối đường  23 000 000  13 300 000  11 200 000  10 000 000  10 005 000  5 786 000  4 872 000  4 350 000
45 Nam Tràng Đầu đường Cuối đường  27 000 000  15 300 000  12 600 000  11 200 000  11 745 000  6 656 000  5 481 000  4 872 000
46 Ngọc Hà Sơn Tây Bộ NN và PTNN  30 000 000  16 500 000  13 500 000  11 850 000  13 050 000  7 178 000  5 873 000  5 155 000
Qua Bộ NN và PTNN Hoàng Hoa Thám  26 000 000  14 800 000  12 200 000  10 850 000  11 310 000  6 438 000  5 307 000  4 720 000
47 Ngọc Khánh Đầu đường Cuối đường  37 000 000  18 800 000  15 400 000  12 800 000  16 095 000  8 178 000  6 699 000  5 568 000
48 Nghĩa Dũng Đầu đường Cuối đường  17 000 000  10 700 000  9 100 000  8 200 000  7 395 000  4 655 000  3 959 000  3 567 000
49 Ngũ Xă Đầu đường Cuối đường  22 000 000  12 900 000  10 800 000  9 700 000  9 570 000  5 612 000  4 698 000  4 220 000
50 Nguyên Hồng Địa phận quận Ba Đ́nh  23 000 000  13 300 000  11 200 000  10 000 000  10 005 000  5 786 000  4 872 000  4 350 000
51 Nguyễn Biểu Đầu đường Cuối đường  35 000 000  18 200 000  14 800 000  12 550 000  15 225 000  7 917 000  6 438 000  5 459 000
52 Nguyễn Công Hoan Đầu đường Cuối đường  27 000 000  15 300 000  12 600 000  11 200 000  11 745 000  6 656 000  5 481 000  4 872 000
53 Nguyễn Cảnh Chân Đầu đường Cuối đường  50 000 000  22 500 000  17 500 000  15 000 000  21 750 000  9 788 000  7 613 000  6 525 000
54 Nguyễn Chí Thanh Địa phận quận Ba Đ́nh  40 000 000  19 600 000  16 000 000  13 400 000  17 400 000  8 526 000  6 960 000  5 829 000
55 Nguyễn Khắc Hiếu Đầu đường Cuối đường  26 000 000  14 800 000  12 200 000  10 850 000  11 310 000  6 438 000  5 307 000  4 720 000
56 Nguyễn Khắc Nhu Đầu đường Cuối đường  26 000 000  14 800 000  12 200 000  10 850 000  11 310 000  6 438 000  5 307 000  4 720 000
57 Nguyễn Phạm Tuân Đầu đường Cuối đường  18 000 000  11 200 000  9 400 000  8 500 000  7 830 000  4 872 000  4 089 000  3 698 000
58 Nguyễn Thái Học Đầu đường Cuối đường  52 000 000  23 400 000  18 200 000  15 600 000  22 620 000  10 179 000  7 917 000  6 786 000
59 Nguyễn Thiệp  Địa phận quận Ba Đ́nh  28 000 000  15 700 000  12 900 000  11 500 000  12 180 000  6 830 000  5 612 000  5 003 000
60 Nguyễn Trường Tộ Đầu đường Cuối đường  35 000 000  18 200 000  14 800 000  12 550 000  15 225 000  7 917 000  6 438 000  5 459 000
61 Nguyễn Tri Phương Đầu đường Cuối đường  35 000 000  18 200 000  14 800 000  12 550 000  15 225 000  7 917 000  6 438 000  5 459 000
62 Nguyễn Trung Trực Đầu đường Cuối đường  25 000 000  14 300 000  11 800 000  10 500 000  10 875 000  6 221 000  5 133 000  4 568 000
63 Nguyễn Văn Ngọc Đầu đường Cuối đường  22 000 000  12 900 000  10 800 000  9 700 000  9 570 000  5 612 000  4 698 000  4 220 000
64 Núi Trúc Đầu đường Cuối đường  33 000 000  17 500 000  14 200 000  12 300 000  14 355 000  7 613 000  6 177 000  5 351 000
65 Phạm Hồng Thái Đầu đường Cuối đường  31 000 000  16 900 000  13 750 000  12 000 000  13 485 000  7 352 000  5 981 000  5 220 000
66 Phạm Huy Thông Đầu đường Cuối đường  35 000 000  18 200 000  14 800 000  12 550 000  15 225 000  7 917 000  6 438 000  5 459 000
67 Phó Đức Chính Đầu đường Cuối đường  32 000 000  17 200 000  13 900 000  12 150 000  13 920 000  7 482 000  6 047 000  5 285 000
68 Phan Đ́nh Phùng Địa phận quận Ba Đ́nh  56 000 000  25 200 000  19 600 000  16 800 000  24 360 000  10 962 000  8 526 000  7 308 000
69 Phan Huy Ích Đầu đường Cuối đường  26 000 000  14 800 000  12 200 000  10 850 000  11 310 000  6 438 000  5 307 000  4 720 000
70 Phan Kế Bính Đầu đường Cuối đường  27 000 000  15 300 000  12 600 000  11 200 000  11 745 000  6 656 000  5 481 000  4 872 000
71 Phúc Xá Đầu đường Cuối đường  17 000 000  10 700 000  9 100 000  8 200 000  7 395 000  4 655 000  3 959 000  3 567 000
72 Quan Thánh Đầu đường Cuối đường  48 000 000  21 850 000  17 300 000  14 800 000  20 880 000  9 505 000  7 526 000  6 438 000
73 Ông Ích Khiêm Đầu đường Cuối đường  31 000 000  16 900 000  13 750 000  12 000 000  13 485 000  7 352 000  5 981 000  5 220 000
74 Sơn Tây Đầu đường Cuối đường  32 000 000  17 200 000  13 900 000  12 150 000  13 920 000  7 482 000  6 047 000  5 285 000
75 Tôn Thất Đàm Đầu đường Cuối đường  40 000 000  19 600 000  16 000 000  13 400 000  17 400 000  8 526 000  6 960 000  5 829 000
76 Tôn Thất Thiệp Đầu đường Cuối đường  32 000 000  17 200 000  13 900 000  12 150 000  13 920 000  7 482 000  6 047 000  5 285 000
77 Tân Ấp Đầu đường Cuối đường  18 000 000  11 200 000  9 400 000  8 500 000  7 830 000  4 872 000  4 089 000  3 698 000
78 Thành Công La Thành Hồ Thành Công  25 000 000  14 300 000  11 800 000  10 500 000  10 875 000  6 221 000  5 133 000  4 568 000
Vi la Thành Công Láng Hạ  26 000 000  14 800 000  12 200 000  10 850 000  11 310 000  6 438 000  5 307 000  4 720 000
79 Thanh Bảo  Đầu đường Cuối đường  20 000 000  12 000 000  10 100 000  9 100 000  8 700 000  5 220 000  4 394 000  3 959 000
80 Thanh Niên Địa phận quận Ba Đ́nh  45 000 000  20 500 000  16 900 000  13 950 000  19 575 000  8 918 000  7 352 000  6 068 000
81 Trần Huy Liệu Từ Giảng Vơ Đến hồ Giảng Vơ  30 000 000  16 500 000  13 500 000  11 850 000  13 050 000  7 178 000  5 873 000  5 155 000
Hồ Giảng Vơ Kim Mă  26 000 000  14 800 000  12 200 000  10 850 000  11 310 000  6 438 000  5 307 000  4 720 000
82 Trần Phú Phùng Hưng Điện Biên Phủ  51 000 000  22 950 000  17 850 000  15 300 000  22 185 000  9 983 000  7 765 000  6 656 000
Điện Biên Phủ Cuối đường  57 000 000  25 650 000  19 950 000  17 100 000  24 795 000  11 158 000  8 678 000  7 439 000
83 Trần Tế Xương Đầu đường Cuối đường  22 000 000  12 900 000  10 800 000  9 700 000  9 570 000  5 612 000  4 698 000  4 220 000
84 Trấn Vũ Thanh Niên Chợ Châu Long  37 000 000  18 800 000  15 400 000  12 800 000  16 095 000  8 178 000  6 699 000  5 568 000
Chợ Châu Long Cuối đường  31 000 000  16 900 000  13 750 000  12 000 000  13 485 000  7 352 000  5 981 000  5 220 000
85 Trúc Bạch Đầu đường Cuối đường  36 000 000  18 500 000  15 100 000  12 650 000  15 660 000  8 048 000  6 569 000  5 503 000
86 Vạn Bảo  Đầu đường Cuối đường  29 000 000  16 100 000  13 200 000  11 700 000  12 615 000  7 004 000  5 742 000  5 090 000
87 Vạn Phúc Đầu đường Cuối đường  29 000 000  16 100 000  13 200 000  11 700 000  12 615 000  7 004 000  5 742 000  5 090 000
88 Văn Cao Đầu đường Cuối đường  43 000 000  20 200 000  16 550 000  13 750 000  18 705 000  8 787 000  7 199 000  5 981 000
89 Vĩnh Phúc Đầu đường Cuối đường  20 000 000  12 000 000  10 100 000  9 100 000  8 700 000  5 220 000  4 394 000  3 959 000
90 Yên Ninh Đầu đường Cuối đường  28 000 000  15 700 000  12 900 000  11 500 000  12 180 000  6 830 000  5 612 000  5 003 000
91 Yên Phụ Đầu đường Cuối đường  33 000 000  17 500 000  14 200 000  12 300 000  14 355 000  7 613 000  6 177 000  5 351 000
92 Yên Thế Đầu đường Cuối đường  24 000 000  13 800 000  11 450 000  10 200 000  10 440 000  6 003 000  4 981 000  4 437 000