GIÁ
ĐẤT Ở THÀNH PHỐ HUẾ NĂM 2008
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2838/2007/QĐ-UBND ngày
19/12/ của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, áp dụng
từ ngày 1-1-2008)
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG PHỐ |
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG
PHỐ |
ĐIỂM
CUỐI ĐƯỜNG PHỐ
|
Loại đường |
MỨC
GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
|
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|||||
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
1 |
An Dương Vương |
Hùng Vương -Ngự B́nh |
Hồ Đắc Di |
3.B |
7.500.000 |
3.000.000 |
1.900.000 |
1.400.000 |
|
|
- nt - |
Hồ Đắc Di |
Cống Bạc |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
|
- nt - |
Cống Bạc |
Địa giới hành chính
Huế-Hg Thủy |
4.A |
4.800.000 |
2.000.000 |
1.250.000 |
900.000 |
|
|
||||||||
|
2 |
Ấu Triều |
Phan Bội Châu |
Trần Phú |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
3 |
23 tháng 8 |
Lê Huân |
2.C |
11.000.000 |
4.400.000 |
2.800.000 |
2.000.000 |
|
|
4 |
Bà huyện thanh Quan |
Lê Lợi |
Trương Định |
1.C |
18.000.000 |
7.200.000 |
4.500.000 |
3.200.000 |
|
5 |
Bà Triệu |
Ngă tư
Hùng Vương |
Lê Quư Đôn |
3.A |
9.000.000 |
3.600.000 |
2.200.000 |
1.600.000 |
|
|
-nt- |
Lê Quư Đôn |
Nguyễn Công Trứ |
2.C |
11.000.000 |
4.400.000 |
2.800.000 |
2.000.000 |
|
6 |
Bạch Đằng |
Chi Lăng (Cầu Gia Hội) |
Cầu Đông Ba ( cầu đen
) |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
|
Cầu Đông Ba ( cầu đen
) |
Lê Đ́nh Chinh |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
|
Lê Đ́nh Chinh |
Xuống bến đ̣ Thế
lại
|
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
7 |
Bảo Quốc |
Điện Biên Phủ |
Lịch Đợi |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
8 |
Bến Nghé |
Đội Cung |
Hùng Vương tại Ngă 6 |
1.B |
22.000.000 |
8.800.000 |
5.500.000 |
4.000.000 |
|
9 |
Bùi Thị Xuân |
Lê Lợi ( cầu ga ) |
Cầu ḷn Đường
sắt |
4.A |
4.800.000 |
2.000.000 |
1.250.000 |
900.000 |
|
|
- nt - |
Cầu ḷn Đường
sắt |
Cống trắng |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
- nt - |
Cống trắng |
Cầu Long Thọ |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
- nt - |
Cầu Long Thọ |
Đầu làng Lương Quán
Thủy Biều |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
10 |
Cao Bá Quát |
Chi Lăng |
Nguyễn Chí Thanh |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
11 |
Cao Thắng |
Nguyễn Văn Linh |
Đường số 2 Khu QH
Bắc H.Sơ |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
12 |
Cao Xuân Dục |
Phạm Văn Đồng |
Khu quy hoạch Vĩ dạ 9 |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
13 |
Chế Lan Viên |
Xuân Diệu |
Khu chung cư Thuỷ
Trường |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
14 |
|
Trần Khánh Dư |
Trần Quốc Toản |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
15 |
Chi Lăng |
Cầu Gia Hội |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
|
- nt - |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Hồ Xuân Hương |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
- nt - |
Hồ Xuân Hương |
Nguyễn Gia Thiều |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
- nt - |
Nguyễn Gia Thiều |
Kéo dài đến Nhà thờ Băi
Dâu |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
16 |
|
Lê Lợi |
Nguyễn Thái Học |
1.B |
22.000.000 |
8.800.000 |
5.500.000 |
4.000.000 |
|
17 |
Chùa Ông |
Ngự Viên |
Mạc Đỉnh Chi |
4C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
18 |
Chương Dương |
Trần Hưng Đạo |
Cầu Gia Hội (THĐ và HTK) |
1.C |
18.000.000 |
7.200.000 |
4.500.000 |
3.200.000 |
|
19 |
Cửa Ngăn |
Lê Duẩn |
23 tháng 8 |
2.B |
13.000.000 |
5.200.000 |
3.300.000 |
2.300.000 |
|
20 |
Cửa Quảng Đức |
Lê Duẩn |
23 tháng 8 |
2.C |
11.000.000 |
4.400.000 |
2.800.000 |
2.000.000 |
|
21 |
Dă Tượng |
Hoàng Diệu |
Trần Nhân Tông |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
22 |
Diệu Đế |
Bạch Đằng |
Tô Hiến Thành |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
23 |
Dương Hoà |
Thái Phiên |
Lê Đại Hành |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
24 |
Dương Văn An |
Bà Triệu |
Nguyễn Bính |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
- nt - |
Nguyễn Bính |
Nguyễn Lộ Trạch |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
25 |
Duy Tân |
Trần Phú |
Ngự B́nh |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
26 |
Đạm Phương |
Hoàng Diệu |
Lê Đại Hành |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
27 |
Đặng Dung |
Đoàn Thị Điểm |
Lê Thánh Tôn |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
-nt- |
Lê Thánh Tôn |
Ngô Đức Kế |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
28 |
Đặng Huy Trứ |
Trần
Phú (ngă ba Thánh giá) |
Đào Tấn |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
|
- nt - |
Đào Tấn |
Ngự B́nh |
4.A |
4.800.000 |
2.000.000 |
1.250.000 |
900.000 |
|
29 |
Đặng Nguyên Cẩn |
Trần Khánh Dư |
Mai An Tiêm |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
30 |
Đặng Tất |
Lư Thái Tổ |
Cầu Cháy |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
- nt - |
Cầu Cháy |
Cầu Bạch Yến |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
|
- nt - |
Cầu Bạch
Yến |
Cầu Bao Vinh |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
|
|
|
|
|
|
||||
TT
|
TÊN ĐƯỜNG PHỐ |
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG
PHỐ |
ĐIỂM
CUỐI ĐƯỜNG PHỐ
|
Loại đường |
MỨC
GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
|
||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||||||
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
31 |
Đặng Thai Mai |
Đặng Thái Thân |
Nhật Lệ |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
32 |
Đặng Thái Thân |
Lê Huân |
Đoàn Thị Điểm |
3.B |
7.500.000 |
3.000.000 |
1.900.000 |
1.400.000 |
|
|
33 |
Đặng Trần Côn |
Lê Huân |
Trần Nguyên Đán |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
34 |
Đặng Văn Ngữ |
Đầu Cầu An Cựu |
Cầu đường Tôn Quang
Phiệt |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
|
- nt - |
Cầu đường Tôn Quang
Phiệt |
Trường Chinh |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
35 |
Đào Duy Từ |
Mai Thúc Loan |
Cầu
Đông Ba đen |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
|
|
- nt - |
Cầu Đông Ba đen |
Huỳnh Thúc Kháng |
4C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
36 |
Đào Duy Anh |
Cầu Thanh Long |
Kẻ Trài |
4C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
|
- nt - |
Kẻ Trài |
Tăng Bạt Hổ |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
37 |
Đào Tấn |
Phan Bội Châu |
Kiệt 131 Trần Phú |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
|
38 |
Điện Biên Phủ |
Lê Lợi |
Phan Đ́nh Phùng |
2.A |
15.000.000 |
6.000.000 |
3.800.000 |
2.700.000 |
|
|
|
- nt - |
Phan Chu Trinh |
Sư Liễu Quán |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
|
|
- nt - |
Sư Liễu Quán |
Ngự B́nh- Đàn |
4.A |
4.800.000 |
2.000.000 |
1.250.000 |
900.000 |
|
|
39 |
Đinh Công Tráng |
Đoàn Thị Điểm |
Lê Thánh Tôn |
4.A |
4.800.000 |
2.000.000 |
1.250.000 |
900.000 |
|
|
|
-nt- |
Lê Thánh Tôn |
Xuân 68 |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
40 |
Đinh Tiên Hoàng |
Trần Hưng Đạo |
Cửa Thượng Tứ |
1.C |
18.000.000 |
7.200.000 |
4.500.000 |
3.200.000 |
|
|
|
- nt - |
Cửa Thượng Tứ |
Tĩnh Tâm |
3.B |
7.500.000 |
3.000.000 |
1.900.000 |
1.400.000 |
|
|
|
- nt - |
Tĩnh Tâm |
Lê Trung Đ́nh |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
41 |
Đoàn Hữu Trưng |
Nguyễn Trường Tộ |
Trần Phú |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
42 |
Đoàn Nhữ Hài |
Huyền Trân Công Chúa |
Lăng Đồng Khánh |
5C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
|
43 |
Đoàn Thị Điểm |
Ông Ích Khiêm |
Đặng Thái Thân |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
|
|
- nt - |
Đặng Thái Thân |
Nhật Lệ |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
|
- nt - |
Nhật Lệ |
Tĩnh Tâm |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
44 |
Đội Cung |
Lê Lợi |
Trần Cao Vân |
1.B |
22.000.000 |
8.800.000 |
5.500.000 |
4.000.000 |
|
|
45 |
Đống Đa |
Ngă năm Nguyễn Huệ |
Ngă sáu Hùng Vương |
2.A |
15.000.000 |
6.000.000 |
3.800.000 |
2.700.000 |
|
|
46 |
Hà Huy Tập |
Dương Văn An |
Tố Hữu |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
|
47 |
Hà Nội |
Lê Lợi |
Ngă 6 Hùng Vương |
1.C |
18.000.000 |
7.200.000 |
4.500.000 |
3.200.000 |
|
|
48 |
Hai Bà Trưng |
Hà Nội |
Phan Đ́nh Phùng |
2.A |
15.000.000 |
6.000.000 |
3.800.000 |
2.700.000 |
|
|
49 |
Hải Triều |
Cầu An Cựu |
Cầu An Tây |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
|
- nt- |
Cầu An Tây |
Xóm Vạn Xăm thôn
Tam Tây |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
|
50 |
Hàm Nghi |
Nguyễn Trường Tộ |
Trần Phú |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
51 |
Hàn Mặc Tử |
Nguyễn Sinh Cung |
Cầu Vĩ Dạ |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
|
- nt- |
Cầu Vĩ Dạ |
Xóm Dương B́nh |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
52 |
Hàn Thuyên |
Đoàn Thị Điểm |
Lê Thánh Tôn |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
|
- nt- |
Lê Thánh Tôn |
Xuân 68 |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
53 |
Hồ Đắc Di |
An Dương
Vương |
Nhà thi
đấu Đại học Huế |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
|
- nt- |
Nhà thi đấu
Đại học Huế |
Đường
Thủy Dương - Tực Đức |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
54 |
Hồ Tùng Mậu |
Trường Chinh |
Khu QH Kiểm Huệ |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
55 |
Hồ Văn Hiển |
Khu định cư giáp nghĩa
địa |
Khu định cư mới (Kim
Long) |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
|
56 |
Hồ Xuân Hương |
Chi Lăng |
Nguyễn Chí Thanh |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
57 |
Hoàng Diệu |
Nguyễn Trăi |
Đạm Phương |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
|
|
- nt - |
Đạm Phương |
Dă Tượng |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
|
- nt - |
Dă Tượng |
Tôn Thất Thiệp |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
58 |
Ḥa B́nh |
Đặng Thai Mai |
Kiệt Tuệ Tĩnh |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
59 |
Hoà Mỹ |
Thái Phiên |
Lê Đại Hành |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
60 |
Hoài Thanh |
Lê Ngô Cát |
Nhà máy rượu Sakê |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
|
61 |
Hoàng Hoa Thám |
Lê Lợi |
Hà Nội |
1.A |
26.000.000 |
10.400.000 |
6.500.000 |
4.700.000 |
|
|
62 |
Hoàng Quốc Việt |
Trường Chinh |
Tôn Thất Cảnh |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
63 |
Hoàng Thị Loan |
Ngự B́nh |
Tam Thai |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
|
64 |
Hoàng Văn Thụ |
Nguyễn Đức Cảnh |
Khu Kiểm Huệ 3 |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
65 |
Hoàng Văn Lịch |
Đường số 2 KQH Băi Dâu |
Chi Lăng nối dài |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
|
66 |
Hoàng Xuân Hăn |
Đào Duy Anh |
Tăng Bạt Hổ |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
67 |
Hùng Vương |
Cầu Trường Tiền |
Ngă sáu Hùng Vương |
1.A |
26.000.000 |
10.400.000 |
6.500.000 |
4.700.000 |
|
|
|
- nt - |
Ngă sáu Hùng Vương |
Cầu An Cựu |
1.B |
22.000.000 |
8.800.000 |
5.500.000 |
4.000.000 |
|
|
|
- nt - |
Cầu An Cựu |
An Dương Vương
-Ngự B́nh |
2.B |
13.000.000 |
5.200.000 |
3.300.000 |
2.300.000 |
|
|
68 |
Huyền Trân Công Chúa |
Bùi Thị Xuân |
Cắt Lê Ngô Cát đến
đồi vọng Cảnh |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
|
69 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Trần Hưng Đạo |
Cầu Đông Ba ( cầu đen
) |
3.B |
7.500.000 |
3.000.000 |
1.900.000 |
1.400.000 |
|
|
|
- nt - |
Cầu Đông Ba ( cầu đen
) |
Cầu Thanh Long |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
|
70 |
Huỳnh Tấn Phát |
Nguyễn Hữu Thọ |
Lê Minh |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
71 |
Kẻ Trài |
Cửa Đông
Bắc kinh thành |
Đào Duy Anh |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
72 |
Kim Long |
Cầu Bạch Hổ |
Nguyễn Hoàng |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
|
73 |
La Sơn Phu Tử |
Ngô Thế Lân |
Thái Phiên |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
74 |
Lâm Hoằng |
Nguyễn Sinh Cung |
Phạm Văn Đồng |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
75 |
Lâm Mộng Quang |
Đinh Tiên Hoàng |
Tống Duy Tân |
3.B |
7.500.000 |
3.000.000 |
1.900.000 |
1.400.000 |
|
|
76 |
Lê Đại Hành |
Trần Khánh Dư |
Đạm Phương |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
|
- nt - |
Đạm Phương |
Nguyễn Trăi |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
|
|
- nt - |
Nguyễn Trăi |
La Sơn Phu Tử |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
77 |
Lê Hồng Phong |
Đống Đa |
Nguyễn
Huệ |
2.B |
13.000.000 |
5.200.000 |
3.300.000 |
2.300.000 |
|
|
78 |
Lê Đ́nh Chinh |
Bạch Đằng |
Phùng Khắc Hoan |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
|
79 |
Lê Huân |
Ông ích Khiêm |
Triệu Quang Phục |
3.B |
7.500.000 |
3.000.000 |
1.900.000 |
1.400.000 |
|
|
80 |
Lê Duẫn |
Cầu Phú Xuân |
Cầu Bạch Hổ |
1.B |
22.000.000 |
8.800.000 |
5.500.000 |
4.000.000 |
|
|
|
- nt - |
Cầu Bạch Hổ |
Cầu An Ḥa |
4.A |
4.800.000 |
2.000.000 |
1.250.000 |
900.000 |
|
|
|
- nt - |
Phíabên kia
đường sắt đoạn từ
đường Kim Long đến cầu An Ḥa |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
||
|
81 |
Lê Hữu Trác |
Thái Phiên |
Mương nước ruộng
Tịch Điền |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
|
82 |
Lê Lai |
Lê Lợi |
Ngô Quyền |
2.B |
13.000.000 |
5.200.000 |
3.300.000 |
2.300.000 |
|
|
83 |
Lê Lợi |
Bùi Thị Xuân (cầu ga) |
Hà Nội |
1.B |
22.000.000 |
8.800.000 |
5.500.000 |
4.000.000 |
|
|
|
-nt- |
Hà Nội |
Đập đá - Nguyễn Công
Trứ |
1.A |
26.000.000 |
10.400.000 |
6.500.000 |
4.700.000 |
|
|
84 |
Lê Minh |
Kiệt 111 Đặng Văn
Ngữ |
Kiệt 98 Trường Chinh |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
85 |
Lê Ngă |
Nguyễn Trăi |
Trần Quốc Toản |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
86 |
Lê Ngô cát |
Điện Biên Phủ |
Cổng Chùa Từ Hiếu |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
|
|
- nt - |
Cổng Chùa Từ Hiếu |
Huyền Trân Công Chúa |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
|
87 |
Lê Ngọc Hân |
Trần Khánh Dư |
Nguyễn Trăi |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
88 |
Lê Quư Đôn |
Hùng Vương |
Bà Triệu |
1.C |
18.000.000 |
7.200.000 |
4.500.000 |
3.200.000 |
|
|
89 |
Lê Thánh Tôn |
Ông Ích Khiêm |
Lê Văn Hưu |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
90 |
Lê Trực |
Đoàn Thị Điểm |
Đinh Tiên Hoàng |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
91 |
Lê Trung Đ́nh |
Trần Văn Kỷ |
Lương Y |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
92 |
Lê Văn Hưu |
Tạ Quang Bửu |
Lê Thánh Tôn |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
|
- nt - |
Lê Thánh Tôn |
Xuân 68 |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
93 |
Lê Văn Miến |
Thái Phiên |
Thánh Gióng |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
|
94 |
Lê Viết Lượng |
Khu Kiểm Huệ 1 |
Kiệt 98 Trường Chinh |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
95
|
Lương Ngọc Quyến |
Tôn Thất Thiệp |
Mang Cá |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
|
96 |
Lương Thế Vinh |
Hùng Vương |
Hoàng Hoa Thám |
2.A |
15.000.000 |
6.000.000 |
3.800.000 |
2.700.000 |
|
|
97 |
Lương Văn Can |
Phan Chu Trinh |
Đường Sắt |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
|
- nt - |
Đường Sắt |
Duy Tân ( kiệt 73) |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
98 |
Lương Y |
Lê Trung Định |
Xuân 68 |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
|
99 |
Lịch Đợi |
Bảo Quốc |
Tôn Thất Tùng |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
|
100 |
Lưu Hữu Phước |
Phạm Văn Đồng |
Khu quy hoạch Vĩ Dạ 7 |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
101 |
Lưu Trọng Lư |
Thái Phiên |
Thánh Gióng |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
|
102 |
Lư Thái Tổ |
Cầu An Ḥa |
Nguyễn Văn Linh |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
|
-nt- |
Nguyễn Văn Linh |
Địa giới hành chính
Huế-Hg Trà |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
|
|||||||||
|
103 |
Lư |
Bắc cầu An Hoà |
Nguyễn Phúc Lan |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
|
|
-nt- |
Nguyễn Phúc Lan |
Đầu cầu Nguyễn Hoàng |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
|
|
-nt- |
Đầu cầu Nguyễn Hoàng |
Giáp làng Lựu Bảo |
|
500.000 |
300.000 |
200.000 |
160.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
TT
|
TÊN ĐƯỜNG PHỐ |
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG
PHỐ |
ĐIỂM
CUỐI ĐƯỜNG PHỐ
|
Loại đường |
MỨC
GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
|
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|||||
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
104 |
Lư Thường Kiệt |
Hà Nội |
Nguyễn Huệ |
1.C |
18.000.000 |
7.200.000 |
4.500.000 |
3.200.000 |
|
|
-nt- |
Nguyễn Huệ |
Phan Đ́nh Phùng |
2.A |
15.000.000 |
6.000.000 |
3.800.000 |
2.700.000 |
|
105 |
Lư Tự Trọng |
Tồ Hữu |
Đường ra sông Phát Lát |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
106 |
Mạc Đĩnh Chi |
Nguyễn Du |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
107 |
Mai An Tiêm |
Trần Nhân Tông |
Nguyễn Quang Bích |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
108 |
Mai Thúc Loan |
Đoàn Thị Điểm |
Huỳnh Thúc Kháng |
2.C |
11.000.000 |
4.400.000 |
2.800.000 |
2.000.000 |
|
109 |
Mang Cá |
Lê Trung Định |
Lương Ngọc Quyến |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
110 |
Minh Mạng |
Lê Ngô Cát |
Địa giới hành chính
Huế-Hg Thủy |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
111 |
|
Minh Mạng |
Tam Thai |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
112 |
Ngô Đức Kế |
Ông Ích Khiêm |
Lê Văn Hưu |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
113 |
Ngô Gia Tự |
Nguyễn Văn Cừ |
Đống Đa |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
114 |
Ngô Hà |
Bùi Thị Xuân |
Làng Nguyệt
Biều, xă Thủy Biều |
|
500.000 |
300.000 |
200.000 |
160.000 |
|
115 |
Ngô Kha |
Phùng Khắc Khoan |
Hoàng Văn Lịch |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
116 |
Ngô Quyền |
Hà Nội – Lư Thường
Kiệt |
Hai Bà Trưng |
2.A |
15.000.000 |
6.000.000 |
3.800.000 |
2.700.000 |
|
|
- nt - |
Hai Bà Trưng |
Phan Bội Châu |
2.B |
13.000.000 |
5.200.000 |
3.300.000 |
2.300.000 |
|
117 |
Ngô Sĩ Liên |
Đoàn Thị Điểm |
Đinh Tiên Hoàng |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
118 |
Ngô Thời Nhậm |
Lê Huân |
Trần Nguyên Đán |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
-nt- |
Trần Nguyên Đán |
Tôn Thất Thiệp |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
119 |
Ngô Thế Lân |
Nguyễn Trăi |
Trần Văn Kỷ |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
120 |
Ngự B́nh |
An Dương Vương |
Nguyễn Khoa Chiêm |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
-nt- |
Nguyễn Khoa Chiêm |
Điện Biên Phủ |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
121 |
Ngự Viên |
Bạch Đằng |
Tô Hiến Thành |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
122 |
Nguyễn Biểu |
Đoàn Thị Điểm |
Lê Thánh Tôn |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
-nt- |
Lê Thánh Tôn |
Ngô Đức Kế |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
123 |
Nguyễn Bính |
Dương Văn An |
Nguyễn Lộ Trạch |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
124 |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Chi Lăng |
Nguyễn Chí Thanh |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
125 |
Nguyễn Chí Diễu |
Đoàn Thị Điểm |
Lê Thánh Tôn |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
-nt- |
Lê Thánh Tôn |
Xuân 68 |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
126 |
Nguyễn Chí Thanh |
Bạch Đằng |
Hồ Xuân Hương |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
-nt- |
Hồ Xuân Hương |
Nguyễn Gia Thiều |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
|
Nguyễn Gia Thiều |
kéo dài hết đường |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
127 |
Nguyễn Công Trứ |
Lê Lợi |
Bà Triệu (cầu Vĩ Dạ ) |
2.B |
13.000.000 |
5.200.000 |
3.300.000 |
2.300.000 |
|
128 |
Nguyễn Cư Trinh |
Ông Ích Khiêm |
Triệu Quang Phục |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
129 |
Nguyễn Duy |
Cao Thắng |
Khu QH Bắc Hương Sơ |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
130 |
Nguyễn Đức Tịnh |
Nguyễn Hữu Thọ |
Lê Minh |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
131 |
Nguyễn Đức Cảnh |
Hồ Tùng Mậu |
Lê Minh |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
132 |
Nguyễn Đ́nh Chiểu |
|
Lê Lợi |
2.A |
15.000.000 |
6.000.000 |
3.800.000 |
2.700.000 |
|
133 |
Nguyễn Đỗ Cung |
Dương Văn An |
Nguyễn Lộ Trạch |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
134 |
Nguyễn Du |
Chi Lăng |
Nguyễn Chí Thanh |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
135 |
Nguyễn Gia Thiều |
Đào Duy anh (cầu băi Dâu) |
Nguyễn Chí Thanh |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
136 |
Nguyễn Hàm Ninh |
Hoàng Văn Lịch |
Khu QH Băi Dâu |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
137 |
Nguyễn Hoàng |
Kim Long |
Phạm Thị Liên |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
-nt- |
Phạm Thị Liên |
Lư |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
138 |
Nguyễn Huệ |
Lê Lợi |
Hùng Vương |
2.A |
15.000.000 |
6.000.000 |
3.800.000 |
2.700.000 |
|
139 |
Nguyễn Hữu Huân |
Thái Phiên |
Thánh Gióng |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
140 |
Nguyễn Hữu Thọ |
Nguyễn Phong Sắc |
Lê Viết Lượng |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
141 |
Nguyễn Hữu Dật (liên thôn Trúc Lâm) |
Lư |
Hết đường |
|
500.000 |
300.000 |
200.000 |
160.000 |
|
142 |
Nguyễn Huy Tự |
Lê Lợi |
Ngô Quyền |
2.B |
13.000.000 |
5.200.000 |
3.300.000 |
2.300.000 |
|
143 |
Nguyễn Khánh Toàn |
Hồ Đắc Di |
Nhà thi đấu |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
144 |
Nguyễn Khoa Chiêm |
Ngự B́nh |
Kéo dài gần sát chùa Trà Am |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
145 |
Nguyễn Khuyến |
Phan Đ́nh Phùng |
Nguyễn Huệ |
3.B |
7.500.000 |
3.000.000 |
1.900.000 |
1.400.000 |
|
146 |
Nguyễn Lâm |
Cao Thắng |
Khu QH Bắc Hương Sơ |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
147 |
Nguyễn Lộ Trạch |
Nguyễn Công Trứ |
Dương Văn An |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
-nt- |
Dương Văn An |
Ḷ giết mổ gia súc |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
|
-nt- |
Ḷ giết mổ
g.súc |
Hết địa phận
phường Xuân Phú |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
148 |
Nguyễn Lương Bằng |
Tôn Đức Thắng |
Tố Hữu |
3.B |
7.500.000 |
3.000.000 |
1.900.000 |
1.400.000 |
|
149 |
Nguyễn Phúc |
Nguyễn Phúc Nguyên |
Kiệt xóm Nam B́nh |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
150 |
Nguyễn Phúc Lan |
Khu định cư Kim Long |
Giáp Sông Bạch Yến |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
151 |
Nguyễn Phúc Nguyên |
Nguyễn Hoàng |
Sư Vạn Hạnh |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
-nt- |
Sư Vạn Hạnh |
Giáp địa giới x ă
Hương Hồ |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
152 |
Nguyễn Phúc Tần |
Vạn Xuân |
Cuối khu QH Kim Long |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
153 |
Nguyễn Phúc Thái |
Khu định cư giáp nghĩa
địa |
Khu định mới Kim Long |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
154 |
Nguyễn Phong Sắc |
Trường Chinh |
Nguyễn Hữu Thọ |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
155 |
Nguyễn Quang Bích |
Trần Khánh Dư |
Nguyễn Trăi |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
156 |
Nguyễn Quyền |
Nguyễn Hữu Huân |
Phan Huy Chú |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
157 |
Nguyễn Sinh Cung |
Cầu Đập Đá |
Tùng Thiện Vương |
3.B |
7.500.000 |
3.000.000 |
1.900.000 |
1.400.000 |
|
|
- nt - |
Tùng Thiện Vương |
Ranh giới Huyện Phú Vang |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
158 |
Nguyễn Sinh Sắc |
Giáp sông Như Ư |
Cao Xuân Dục |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
159 |
Nguyễn Tư Giản |
Hoàng Văn Lịch |
Khu QH Băi Dâu |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
160 |
Nguyễn Thái Học |
Bến Nghé -Trần Cao Vân |
Bà Triệu |
1.B |
22.000.000 |
8.800.000 |
5.500.000 |
4.000.000 |
|
161 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Lê Hồng Phong |
Tôn Đức
Thắng |
2.A |
15.000.000 |
6.000.000 |
3.800.000 |
2.700.000 |
|
162 |
Nguyễn Thiện Kế |
Nguyễn Huệ |
Phan Bội Châu (Chợ Bến
Ngự) |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
163 |
Nguyễn Thiện Thuật |
Lê Huân |
Trần Nguyên Đán |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
164 |
Nguyễn Thượng Hiền |
Thái Phiên |
Trần Nhân Tông |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
165 |
Nguyễn Trăi |
Lê Duẫn |
Thạch Hăn |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
|
- nt - |
Thạch Hăn |
Lê Ngọc Hân |
3.B |
7.500.000 |
3.000.000 |
1.900.000 |
1.400.000 |
|
|
- nt - |
Lê Ngọc Hân |
Tăng Bạt Hổ |
4.A |
4.800.000 |
2.000.000 |
1.250.000 |
900.000 |
|
166 |
Nguyễn Tri Phương |
Hoàng Hoa Thám |
Bến Nghé |
1.B |
22.000.000 |
8.800.000 |
5.500.000 |
4.000.000 |
|
167 |
Nguyễn Trực |
Thánh Gióng |
Trần Xuân Soạn |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
168 |
Nguyễn Trường Tộ |
Lê Lợi |
Hàm Nghi |
3.B |
7.500.000 |
3.000.000 |
1.900.000 |
1.400.000 |
|
169 |
Nguyễn Tuân |
Dương Văn An |
Nguyễn Lộ Trạch |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
170 |
Nguyễn Văn Cừ |
Hai Bà Trưng |
Lư Thường Kiệt |
3.B |
7.500.000 |
3.000.000 |
1.900.000 |
1.400.000 |
|
171 |
Nguyễn Văn Huyên |
Tôn Đức Thắng |
Nguyễn Thị Minh Khai |
3.B |
7.500.000 |
3.000.000 |
1.900.000 |
1.400.000 |
|
172 |
Nguyễn Văn Linh |
Lư Thái Tổ |
Tản Đà |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
173 |
Nguyễn Văn Siêu |
Chi Lăng |
Nguyễn Gia
Thiều |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
174 |
Nguyễn Văn Trỗi |
Nguyễn Trăi |
La Sơn Phu Tử |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
175 |
Nguyễn Văn Thoại |
Nguyễn Tư Giản |
Khu QH Băi Dâu |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
176 |
Nguyễn Xuân Ôn |
Lê Trung Đ́nh |
Tôn Thất Thuyết |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
177 |
Nhật Lệ |
Phùng Hưng |
Lê Thánh Tôn |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
- nt - |
Lê Thánh Tôn |
Xuân 68 |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
178 |
Ông Ích Khiêm |
Tôn Thất Thiệp |
Cửa Quảng Đức |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
- nt - |
Cửa Ngăn |
Xuân 68 |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
179 |
Phạm Đ́nh Hồ |
Thái Phiên |
Tôn Thất Thuyết kéo dài |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
180 |
Phạm Đ́nh Toái |
Huyền Trân Công Chúa |
Đường vào Nhà máy
rượu |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
181 |
Phạm Hồng Thái |
Ngô Quyền |
Nguyễn Đ́nh Chiểu |
2.A |
15.000.000 |
6.000.000 |
3.800.000 |
2.700.000 |
|
182 |
Phạm Ngũ Lăo |
Lê Lợi |
Vơ Thị Sáu |
1.B |
22.000.000 |
8.800.000 |
5.500.000 |
4.000.000 |
|
183 |
Phạm Ngọc Thạch |
Hoàng Quốc Việt |
Cầu An Tây |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
184 |
Phạm Thị Liên |
Vạn Xuân |
Nguyễn Hoàng |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
185 |
Phạm Văn Đồng |
Cầu Vĩ Dạ |
Lâm Hoằng |
3.B |
7.500.000 |
3.000.000 |
1.900.000 |
1.400.000 |
|
|
- nt - |
Lâm Hoằng |
Tuy Lư Vương |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
|
- nt - |
Tuy Lư Vương |
Cầu Lại
Thế |
4.A |
4.800.000 |
2.000.000 |
1.250.000 |
900.000 |
|
186 |
Phan Bội Châu |
Lê Lợi |
Phan Đ́nh Phùng |
2.A |
15.000.000 |
6.000.000 |
3.800.000 |
2.700.000 |
|
|
- nt- |
Phan Chu Trinh |
Đào Tấn |
3.B |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|||
TT
|
TÊN ĐƯỜNG PHỐ |
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG
PHỐ |
ĐIỂM
CUỐI ĐƯỜNG PHỐ
|
Loại đường |
MỨC
GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
|
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|||||
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
- nt- |
Đào Tấn |
Ngự B́nh |
4.A |
4.800.000 |
2.000.000 |
1.250.000 |
900.000 |
|
187 |
Phan Chu Trinh |
Từ Cầu Ga Huế |
Cầu An Cựu |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
188 |
Phan Đăng Lưu |
Trần Hưng Đạo |
Mai Thúc Loan |
1.C |
18.000.000 |
7.200.000 |
4.500.000 |
3.200.000 |
|
189 |
Phan Đ́nh Phùng |
Điện Biên Phủ |
Hùng Vương (cầu An Cựu
) |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
190 |
Phan Huy Chú |
Thái Phiên |
Thánh Gióng |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
191 |
Phan Huy Ích |
Thái Phiên |
Thánh Gióng |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
192 |
Phan Văn Trị |
Nguyễn Quyền |
Thánh Gióng |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
193 |
Phan Văn Trường |
Cao Xuân Dục |
Khu quy hoạch Vĩ dạ 6 |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
194 |
Phó Đức Chính |
Bến Nghé |
Trần Quang Khải |
2.A |
15.000.000 |
6.000.000 |
3.800.000 |
2.700.000 |
|
195 |
Phú Mộng |
Kim Long |
Vạn Xuân |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
196 |
Phùng Hưng |
Đặng Thái Thân |
Triệu Quang Phục |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
- nt - |
Triệu Quang Phục |
Đại học Nông Lâm |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
197 |
Phùng Khắc Hoan |
Bạch Đằng |
Nguyễn Gia Thiều |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
198 |
Quốc Sử Quán |
Mai Thúc Loan |
Ngô Sỉ Liêm |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
199 |
Sư Liễu Quán |
Điện Biên Phủ |
Phan Bội Châu |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
200 |
Sư Vạn Hạnh |
Nguyễn Phúc Nguyên |
Đến Giáp xă Hương
Hồ |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
201 |
Tạ Quang Bửu |
Trần Quư Cáp |
Phùng Hưng |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
202 |
Tam Thai |
Phan Bội Châu |
Hoàng Thị Loan |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
|
-nt- |
Hoàng Thị Loan |
Nghĩa Trang Thành phố |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
203 |
Tản Đà |
Tăng Bạt Hổ (cầu
Bạch Yến) |
Nguyễn Văn Linh |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
204 |
Tân Thiết |
Trần Hưng Đạo |
Chương Dương |
2.A |
15.000.000 |
6.000.000 |
3.800.000 |
2.700.000 |
|
205 |
Tăng Bạt Hổ |
Lê Duẩn |
Cầu Bạch Yến |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
- nt - |
Cầu Bạch Yến |
Đào Duy Anh |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
206 |
Thạch Hăn |
Tôn Thất Thiệp |
Trần Nguyên Đán |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
- nt - |
Trần Nguyên Đán |
Phùng Hưng |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
207 |
Thái Phiên
|
Lê Duẩn |
Trần Quốc Toản |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
-nt- |
Trần Quốc Toản |
Trần Nhật Duật |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
-nt- |
Trần Nhật Duật |
Mang Cá |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
208 |
Thân Trọng Một |
Nguyễn Trăi |
Đạm Phương |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
209 |
Thánh Gióng
|
Trần Quốc Toản |
Trần Nhật Duật |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
- nt - |
Trần Nhật Duật |
Trương Hán Siêu |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
210 |
Thanh Hải |
Điện Biên Phủ |
Đồi Quảng Tế |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
- nt - |
Đồi Quảng Tế |
Lê Ngô Cát |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
211 |
Thanh Hương |
Kiệt 1 Đặng Thái Thân |
Kiệt 1 Tuệ Tĩnh |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
212 |
Thanh Lam Bồ |
Thái Phiên |
Lê Đại Hành |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
213 |
Thanh Tịnh |
Tùng Thiện Vương |
Cầu Ông
Thượng |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
214 |
Thiên Thai |
Cầu |
Chín hầm |
|
500.000 |
300.000 |
200.000 |
160.000 |
|
215 |
Thế Lữ |
Thánh Gióng |
Thái Phiên |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
216 |
Tĩnh Tâm |
Đoàn Thị Điểm |
Lê Thánh Tôn |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
-nt- |
Lê Thánh Tôn |
Xuân 68 |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
217 |
Tô Hiến Thành |
Chi Lăng |
Chùa Ông |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
218 |
Tố Hữu |
Ngă Tư Tôn Đức Thắng |
Bà Triệu |
3.A |
9.000.000 |
3.600.000 |
2.200.000 |
1.600.000 |
|
|
- nt - |
Bà Triệu |
Giáp sông Phát Lát |
3.B |
7.500.000 |
3.000.000 |
1.900.000 |
1.400.000 |
|
219 |
Tô Ngọc Vân |
Lê Văn Hưu |
Trần Quư Cáp |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
220 |
Tôn Đức Thắng |
Lê Quư Đôn |
Bà Triệu |
2.B |
13.000.000 |
5.200.000 |
3.300.000 |
2.300.000 |
|
221 |
Tôn Quang Phiệt |
Đặng Văn Ngữ |
Cầu An Tây |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
|
-nt- |
Cầu An Tây |
Ranh giới xóm ḷ Thủy
Dương |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
222 |
Tôn Thất Cảnh |
Hoàng Quốc Việt |
Đến cầu Nhất
Đông |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
223 |
Tôn Thất Thiệp |
Ông Ích Khiêm |
Lương Ngọc Quyến |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
224 |
Tôn Thất Thuyết |
Phạm Đ́nh Hồ |
Kiệt Mang Cá |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
225 |
Tôn Thất Tùng |
Bùi Thị Xuân |
Đường sắt |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
- nt - |
Đường sắt |
Cầu Ḷn (Bùi Thị Xuân) |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
226 |
Tống Duy Tân |
Đinh Tiên Hoàng |
Ngô Đức Kế-Ông Ích Khiêm |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
227 |
Trần Anh Tông |
Đặng Huy Trứ |
Phan Bội Châu |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
228 |
Trần B́nh Trọng |
Lê Huân |
Nguyễn Trải |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
229 |
Trần Cao Vân |
Hai Bà Trưng |
Bến Nghé |
2.A |
15.000.000 |
6.000.000 |
3.800.000 |
2.700.000 |
|
230 |
Trần Hưng Đạo |
Cầu Phú Xuân |
Cầu Gia Hội |
1.A |
26.000.000 |
10.400.000 |
6.500.000 |
4.700.000 |
|
231 |
Trần Huy Liệu |
Cửa Ngăn |
Kiệt Ngân hàng NN cũ |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
232 |
Trần Khánh Dư |
Lê Đại Hành |
Thái Phiên |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
233 |
Trần Nguyên Đán |
Ông Ích Khiêm |
Triệu Quang Phục |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
234 |
Trần Nguyên Hăn |
Lê Huân |
Trần Nguyên Đán |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
- nt - |
Trần Nguyên Đán |
Tôn Thất Thiệp |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
235 |
Trần Nhân Tông |
Trần Quốc Toản |
La sơn Phu Tử |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
236 |
Trần Nhật Duật |
Lê Trung Định |
Lương Ngọc Quyến |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
237 |
Trần Quang Khải |
Nguyễn Thái Học |
Bến Nghé |
2.C |
11.000.000 |
4.400.000 |
2.800.000 |
2.000.000 |
|
238 |
Trần Phú |
Phan Chu Trinh |
Đặng Huy Trứ |
3.B |
7.500.000 |
3.000.000 |
1.900.000 |
1.400.000 |
|
|
- nt - |
Đặng Huy Trứ |
Phan Bội Châu |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
239 |
Trần Quốc Toản |
Hoàng Diệu |
Lê Đại Hành |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
- nt - |
Lê Đại Hành |
Thái Phiên |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
- nt - |
Thái Phiên |
Hồ cá đường Tú
Xương |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
240 |
Trần Quư Cáp |
Tạ Quang Bửu |
Đinh tiên Hoàng |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
241 |
Trần Thái Tông |
Lê Ngô Cát |
Ngă 3 chùa Tường Vân |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
242 |
Trần Thanh Mại |
An Dương Vương |
Hải Triều |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
243 |
Trần Thúc Nhẫn |
Lê Lợi |
Phan Bội Châu |
2.C |
11.000.000 |
4.400.000 |
2.800.000 |
2.000.000 |
|
244 |
Trần Văn Kỷ |
Cầu Khánh Ninh |
Thái Phiên |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
245 |
Trần Văn Ơn |
Tồ Hữu |
Đường ra sông Phát Lát |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
246 |
Trần Xuân Soạn |
Trương Hán Siêu |
Thế Lữ |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
247 |
Triệu Quang Phục |
Tôn Thất Thiệp |
Nguyễn Trăi |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
|
-nt- |
Nguyễn trăi |
Phùng Hưng |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
248 |
Trường Chinh |
Bà Triệu |
Nguyễn Hữu Thọ |
3.B |
7.500.000 |
3.000.000 |
1.900.000 |
1.400.000 |
|
|
|
Nguyễn Hữu Thọ |
Hoàng Quốc Việt |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
249 |
Trương Định |
Hà Nội |
Hùng Vương |
1.C |
18.000.000 |
7.200.000 |
4.500.000 |
3.200.000 |
|
250 |
Trương Hán Siêu |
Thánh Gióng |
Trần Xuân
Soạn |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
251 |
Trương Gia Mô |
Cao Xuân Dục |
Khu quy hoạch vĩ dạ 6 |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
252 |
Tú Xương |
Trần Quốc Toản |
Trần Nhật Duật |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
253 |
Tuệ Tĩnh |
Đặng Thai Mai |
Kiệt Đặng Thái Thân |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
254 |
Tùng Thiện Vương |
Nguyễn Sinh Cung |
Cắt QL49 giáp cầu xă Thuỷ Vân |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
255 |
Tuy Lư Vương |
Nguyễn Sinh Cung |
Phạm Văn Đồng |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
256 |
Thủy Dương - Tự
Đức |
Minh Mạng |
Cầu vượt Thủy
Dương |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
257 |
Ưng B́nh |
Nguyễn Sinh Cung |
Cồn Hến |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
258 |
Văn Cao |
Nguyễn Lộ Trạch |
Dương Văn An |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
259 |
Vạn Xuân |
Đầu cầu Kim Long |
Nguyễn Phúc Lan |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
260 |
Vơ Liêm Sơn |
Đặng Huy Trứ |
Phan Bội Châu |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
261 |
Vơ Thị Sáu |
Đội Cung - Bến Nghe |
Nguyễn Công Trứ |
2.A |
15.000.000 |
6.000.000 |
3.800.000 |
2.700.000 |
|
262 |
Vơ Văn Tần |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Đống Đa |
3.B |
7.500.000 |
3.000.000 |
1.900.000 |
1.400.000 |
|
263 |
Xă Tắc |
Trần Nguyên Hăn |
Ngô Thời Nhiệm |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
264 |
Xuân 68 |
Ông Ích Khiêm |
Hết đường |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
265 |
Xuân Diệu |
Phan Bội Châu |
Đặng Huy Trứ |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
266 |
Xuân Thủy |
Lâm Hoằng |
Khu quy hoạch Vĩ Dạ 7 |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
267 |
Xóm Gióng |
Đường sắt |
Hết đường |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
268 |
Yết Kiêu |
Lê Duẩn |
Lê Huân |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
Nguồn:
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ