GIÁ
ĐẤT Ở THÀNH PHỐ HUẾ NĂM 2008
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2838/2007/QĐ-UBND ngày
19/12/ của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, áp dụng
từ ngày 1-1-2008)
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG PHỐ |
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG
PHỐ |
ĐIỂM
CUỐI ĐƯỜNG PHỐ
|
Loại đường |
MỨC
GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
|
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|||||
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
1 |
An Dương Vương |
Hùng Vương -Ngự B́nh |
Hồ Đắc Di |
3.B |
7.500.000 |
3.000.000 |
1.900.000 |
1.400.000 |
|
|
- nt - |
Hồ Đắc Di |
Cống Bạc |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
|
- nt - |
Cống Bạc |
Địa giới hành chính
Huế-Hg Thủy |
4.A |
4.800.000 |
2.000.000 |
1.250.000 |
900.000 |
|
|
||||||||
|
2 |
Ấu Triều |
Phan Bội Châu |
Trần Phú |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
3 |
23 tháng 8 |
Lê Huân |
2.C |
11.000.000 |
4.400.000 |
2.800.000 |
2.000.000 |
|
|
4 |
Bà huyện thanh Quan |
Lê Lợi |
Trương Định |
1.C |
18.000.000 |
7.200.000 |
4.500.000 |
3.200.000 |
|
5 |
Bà Triệu |
Ngă tư
Hùng Vương |
Lê Quư Đôn |
3.A |
9.000.000 |
3.600.000 |
2.200.000 |
1.600.000 |
|
|
-nt- |
Lê Quư Đôn |
Nguyễn Công Trứ |
2.C |
11.000.000 |
4.400.000 |
2.800.000 |
2.000.000 |
|
6 |
Bạch Đằng |
Chi Lăng (Cầu Gia Hội) |
Cầu Đông Ba ( cầu đen
) |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
|
Cầu Đông Ba ( cầu đen
) |
Lê Đ́nh Chinh |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
|
Lê Đ́nh Chinh |
Xuống bến đ̣ Thế
lại
|
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
7 |
Bảo Quốc |
Điện Biên Phủ |
Lịch Đợi |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
8 |
Bến Nghé |
Đội Cung |
Hùng Vương tại Ngă 6 |
1.B |
22.000.000 |
8.800.000 |
5.500.000 |
4.000.000 |
|
9 |
Bùi Thị Xuân |
Lê Lợi ( cầu ga ) |
Cầu ḷn Đường
sắt |
4.A |
4.800.000 |
2.000.000 |
1.250.000 |
900.000 |
|
|
- nt - |
Cầu ḷn Đường
sắt |
Cống trắng |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
- nt - |
Cống trắng |
Cầu Long Thọ |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
- nt - |
Cầu Long Thọ |
Đầu làng Lương Quán
Thủy Biều |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
10 |
Cao Bá Quát |
Chi Lăng |
Nguyễn Chí Thanh |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
11 |
Cao Thắng |
Nguyễn Văn Linh |
Đường số 2 Khu QH
Bắc H.Sơ |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
12 |
Cao Xuân Dục |
Phạm Văn Đồng |
Khu quy hoạch Vĩ dạ 9 |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
13 |
Chế Lan Viên |
Xuân Diệu |
Khu chung cư Thuỷ
Trường |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
14 |
|
Trần Khánh Dư |
Trần Quốc Toản |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
15 |
Chi Lăng |
Cầu Gia Hội |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
|
- nt - |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Hồ Xuân Hương |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
- nt - |
Hồ Xuân Hương |
Nguyễn Gia Thiều |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
- nt - |
Nguyễn Gia Thiều |
Kéo dài đến Nhà thờ Băi
Dâu |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
16 |
|
Lê Lợi |
Nguyễn Thái Học |
1.B |
22.000.000 |
8.800.000 |
5.500.000 |
4.000.000 |
|
17 |
Chùa Ông |
Ngự Viên |
Mạc Đỉnh Chi |
4C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
18 |
Chương Dương |
Trần Hưng Đạo |
Cầu Gia Hội (THĐ và HTK) |
1.C |
18.000.000 |
7.200.000 |
4.500.000 |
3.200.000 |
|
19 |
Cửa Ngăn |
Lê Duẩn |
23 tháng 8 |
2.B |
13.000.000 |
5.200.000 |
3.300.000 |
2.300.000 |
|
20 |
Cửa Quảng Đức |
Lê Duẩn |
23 tháng 8 |
2.C |
11.000.000 |
4.400.000 |
2.800.000 |
2.000.000 |
|
21 |
Dă Tượng |
Hoàng Diệu |
Trần Nhân Tông |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
22 |
Diệu Đế |
Bạch Đằng |
Tô Hiến Thành |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
23 |
Dương Hoà |
Thái Phiên |
Lê Đại Hành |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
24 |
Dương Văn An |
Bà Triệu |
Nguyễn Bính |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
- nt - |
Nguyễn Bính |
Nguyễn Lộ Trạch |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
25 |
Duy Tân |
Trần Phú |
Ngự B́nh |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
26 |
Đạm Phương |
Hoàng Diệu |
Lê Đại Hành |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
27 |
Đặng Dung |
Đoàn Thị Điểm |
Lê Thánh Tôn |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
-nt- |
Lê Thánh Tôn |
Ngô Đức Kế |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
28 |
Đặng Huy Trứ |
Trần
Phú (ngă ba Thánh giá) |
Đào Tấn |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
|
- nt - |
Đào Tấn |
Ngự B́nh |
4.A |
4.800.000 |
2.000.000 |
1.250.000 |
900.000 |
|
29 |
Đặng Nguyên Cẩn |
Trần Khánh Dư |
Mai An Tiêm |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
30 |
Đặng Tất |
Lư Thái Tổ |
Cầu Cháy |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
- nt - |
Cầu Cháy |
Cầu Bạch Yến |
5.B |
1.800.000 |
720.000 |
550.000 |
350.000 |
|
|
- nt - |
Cầu Bạch
Yến |
Cầu Bao Vinh |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
|
|
|
|
|
|
||||
TT
|
TÊN ĐƯỜNG PHỐ |
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG
PHỐ |
ĐIỂM
CUỐI ĐƯỜNG PHỐ
|
Loại đường |
MỨC
GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
|
||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||||||
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
31 |
Đặng Thai Mai |
Đặng Thái Thân |
Nhật Lệ |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
32 |
Đặng Thái Thân |
Lê Huân |
Đoàn Thị Điểm |
3.B |
7.500.000 |
3.000.000 |
1.900.000 |
1.400.000 |
|
|
33 |
Đặng Trần Côn |
Lê Huân |
Trần Nguyên Đán |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
34 |
Đặng Văn Ngữ |
Đầu Cầu An Cựu |
Cầu đường Tôn Quang
Phiệt |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
|
- nt - |
Cầu đường Tôn Quang
Phiệt |
Trường Chinh |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
35 |
Đào Duy Từ |
Mai Thúc Loan |
Cầu
Đông Ba đen |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
|
|
- nt - |
Cầu Đông Ba đen |
Huỳnh Thúc Kháng |
4C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
36 |
Đào Duy Anh |
Cầu Thanh Long |
Kẻ Trài |
4C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
|
- nt - |
Kẻ Trài |
Tăng Bạt Hổ |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
37 |
Đào Tấn |
Phan Bội Châu |
Kiệt 131 Trần Phú |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
|
38 |
Điện Biên Phủ |
Lê Lợi |
Phan Đ́nh Phùng |
2.A |
15.000.000 |
6.000.000 |
3.800.000 |
2.700.000 |
|
|
|
- nt - |
Phan Chu Trinh |
Sư Liễu Quán |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
|
|
- nt - |
Sư Liễu Quán |
Ngự B́nh- Đàn |
4.A |
4.800.000 |
2.000.000 |
1.250.000 |
900.000 |
|
|
39 |
Đinh Công Tráng |
Đoàn Thị Điểm |
Lê Thánh Tôn |
4.A |
4.800.000 |
2.000.000 |
1.250.000 |
900.000 |
|
|
|
-nt- |
Lê Thánh Tôn |
Xuân 68 |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
40 |
Đinh Tiên Hoàng |
Trần Hưng Đạo |
Cửa Thượng Tứ |
1.C |
18.000.000 |
7.200.000 |
4.500.000 |
3.200.000 |
|
|
|
- nt - |
Cửa Thượng Tứ |
Tĩnh Tâm |
3.B |
7.500.000 |
3.000.000 |
1.900.000 |
1.400.000 |
|
|
|
- nt - |
Tĩnh Tâm |
Lê Trung Đ́nh |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
41 |
Đoàn Hữu Trưng |
Nguyễn Trường Tộ |
Trần Phú |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
42 |
Đoàn Nhữ Hài |
Huyền Trân Công Chúa |
Lăng Đồng Khánh |
5C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
|
43 |
Đoàn Thị Điểm |
Ông Ích Khiêm |
Đặng Thái Thân |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
|
|
- nt - |
Đặng Thái Thân |
Nhật Lệ |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
|
- nt - |
Nhật Lệ |
Tĩnh Tâm |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
44 |
Đội Cung |
Lê Lợi |
Trần Cao Vân |
1.B |
22.000.000 |
8.800.000 |
5.500.000 |
4.000.000 |
|
|
45 |
Đống Đa |
Ngă năm Nguyễn Huệ |
Ngă sáu Hùng Vương |
2.A |
15.000.000 |
6.000.000 |
3.800.000 |
2.700.000 |
|
|
46 |
Hà Huy Tập |
Dương Văn An |
Tố Hữu |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
|
47 |
Hà Nội |
Lê Lợi |
Ngă 6 Hùng Vương |
1.C |
18.000.000 |
7.200.000 |
4.500.000 |
3.200.000 |
|
|
48 |
Hai Bà Trưng |
Hà Nội |
Phan Đ́nh Phùng |
2.A |
15.000.000 |
6.000.000 |
3.800.000 |
2.700.000 |
|
|
49 |
Hải Triều |
Cầu An Cựu |
Cầu An Tây |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
|
- nt- |
Cầu An Tây |
Xóm Vạn Xăm thôn
Tam Tây |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
|
50 |
Hàm Nghi |
Nguyễn Trường Tộ |
Trần Phú |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
51 |
Hàn Mặc Tử |
Nguyễn Sinh Cung |
Cầu Vĩ Dạ |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
|
- nt- |
Cầu Vĩ Dạ |
Xóm Dương B́nh |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
52 |
Hàn Thuyên |
Đoàn Thị Điểm |
Lê Thánh Tôn |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
|
- nt- |
Lê Thánh Tôn |
Xuân 68 |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
53 |
Hồ Đắc Di |
An Dương
Vương |
Nhà thi
đấu Đại học Huế |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
|
- nt- |
Nhà thi đấu
Đại học Huế |
Đường
Thủy Dương - Tực Đức |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
54 |
Hồ Tùng Mậu |
Trường Chinh |
Khu QH Kiểm Huệ |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
55 |
Hồ Văn Hiển |
Khu định cư giáp nghĩa
địa |
Khu định cư mới (Kim
Long) |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
|
56 |
Hồ Xuân Hương |
Chi Lăng |
Nguyễn Chí Thanh |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
57 |
Hoàng Diệu |
Nguyễn Trăi |
Đạm Phương |
3.C |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.500.000 |
1.100.000 |
|
|
|
- nt - |
Đạm Phương |
Dă Tượng |
4.B |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
|
|
- nt - |
Dă Tượng |
Tôn Thất Thiệp |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
58 |
Ḥa B́nh |
Đặng Thai Mai |
Kiệt Tuệ Tĩnh |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
59 |
Hoà Mỹ |
Thái Phiên |
Lê Đại Hành |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
60 |
Hoài Thanh |
Lê Ngô Cát |
Nhà máy rượu Sakê |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
|
61 |
Hoàng Hoa Thám |
Lê Lợi |
Hà Nội |
1.A |
26.000.000 |
10.400.000 |
6.500.000 |
4.700.000 |
|
|
62 |
Hoàng Quốc Việt |
Trường Chinh |
Tôn Thất Cảnh |
5.A |
2.400.000 |
960.000 |
700.000 |
500.000 |
|
|
63 |
Hoàng Thị Loan |
Ngự B́nh |
Tam Thai |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
|
64 |
Hoàng Văn Thụ |
Nguyễn Đức Cảnh |
Khu Kiểm Huệ 3 |
4.C |
3.200.000 |
1.300.000 |
950.000 |
600.000 |
|
|
65 |
Hoàng Văn Lịch |
Đường số 2 KQH Băi Dâu |
Chi Lăng nối dài |
5.C |
1.200.000 |
600.000 |
400.000 |
320.000 |
|
|
66 |
Hoàng Xuân Hăn |
Đào Duy Anh |
Tăng Bạt Hổ |
5.A | |||||