|
GIÁ ĐẤT TP ĐÀ
NẴNG 2008 |
||||
|
(Ban hành kèm theo Quyết
định số: 70/2007/QĐ-UBND ngày 20/12/2007 của UBND thành phố
Đà Nẵng) |
||||
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: 1.000
đồng/m2 |
|
TT |
Tên đường phố |
Loại đường |
Hệ số
đường |
Đơn giá |
|
1 |
2 Tháng 9 |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Bảo tàng
Chăm đến Quảng trường Đài
tưởng niệm |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
|
- Đoạn từ Quảng
trường Đài tưởng niệm đến
đường vào cầu Tuyên Sơn |
1 |
0.8 |
13,440 |
|
|
- Đoạn từ
đường vào cầu Tuyên Sơn đến
đường Cách mạng Tháng Tám |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
2 |
3 Tháng 2 |
2 |
1.2 |
12,480 |
|
3 |
30 Tháng 4 |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
4 |
Ba Đ́nh |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Lê Lợi
đến Nguyễn Thị Minh Khai |
3 |
1.2 |
7,440 |
|
|
- Đoạn c̣n lại |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
5 |
Bà Huyện Thanh Quan |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ
đường Ngũ Hành Sơn đến hết
đường thâm nhập nhựa |
4 |
1.1 |
4,070 |
|
|
- Đoạn c̣n lại
(đường đất) |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
6 |
Bạch Đằng |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Đống
Đa đến Quang Trung |
1 |
0.8 |
13,440 |
|
|
- Đoạn từ Quang Trung
đến Lê Đ́nh Dương |
1 |
1.0 |
16,800 |
|
7 |
Bạch Thái Bưởi |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
8 |
Bắc Đẩu |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
9 |
Băi Sậy |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
10 |
Bế Văn Đàn |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
11 |
Bùi Hữu Nghĩa |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
12 |
Bùi Thị Xuân |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
13 |
Bùi Viện |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
14 |
Bùi Xuân Phái |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
15 |
Cách mạng Tháng Tám (đoạn từ
đường 2 tháng 9 đến ngă tư Cẩm
Lệ) |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
16 |
Cao Bá Nhạ |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
17 |
Cao Bá Quát |
4 |
0.8 |
2,960 |
|
18 |
Cao Lỗ |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
19 |
Cao Thắng |
2 |
0.9 |
9,360 |
|
20 |
Cao Xuân Dục |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
21 |
Châu Thượng Văn |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
22 |
Châu Văn Liêm |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
23 |
Chế Lan Viên |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
24 |
|
3 |
1.2 |
7,440 |
|
25 |
Cô Bắc |
3 |
1.1 |
6,820 |
|
26 |
Cô Giang |
3 |
1.3 |
8,060 |
|
27 |
Cù Chính Lan |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
28 |
Dă Tượng |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
29 |
Dũng sĩ Thanh Khê |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Trần Cao
Vân đến cổng chùa Thanh Hải |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
|
- Đoạn c̣n lại |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
30 |
Duy Tân
|
2 |
0.9 |
9,360 |
|
31 |
Dương Thưởng |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
32 |
Dương Văn An |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
33 |
Đào |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
34 |
Đào Duy Anh |
2 |
0.8 |
8,320 |
|
35 |
Đào Duy Từ |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ông Ích Khiêm
đến hết nhà số 21 |
1 |
1.1 |
18,480 |
|
|
- Đoạn c̣n lại (mới
làm) |
1 |
0.8 |
13,440 |
|
36 |
Đào Tấn |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
37 |
Đặng Dung |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
38 |
Đặng Huy Trứ |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
39 |
Đặng Nguyên Cẩn |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
40 |
Đặng Tất |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
41 |
Đặng Thai Mai |
2 |
0.9 |
9,360 |
|
42 |
Đặng Trần Côn |
4 |
0.8 |
2,960 |
|
43 |
Điện Biên Phủ |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngă ba Cai Lang
đến Hà Huy Tập |
1 |
1.0 |
16,800 |
|
|
- Đoạn từ Hà Huy Tập
đến ngă ba Huế |
1 |
0.8 |
13,440 |
|
44 |
Đinh Công Tráng |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
45 |
Đinh Lễ |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
46 |
Đinh Tiên Hoàng |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ông Ích Khiêm
đến kiệt Thuận Thành (hết nhà số 77) |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
|
- Đoạn c̣n lại |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
47 |
Đoàn Nhữ Hài |
4 |
0.8 |
2,960 |
|
48 |
Đoàn Quư Phi |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
49 |
Đoàn Thị Điểm |
3 |
1.2 |
7,440 |
|
50 |
Đoàn Trần Nghiệp |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
51 |
Đỗ Đăng Tuyển |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
52 |
Đỗ Quang |
2 |
0.8 |
8,320 |
|
53 |
Đỗ Thúc Tịnh |
|
|
|
|
|
- Đoạn đă trải
nhựa |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
|
- Đoạn c̣n lại |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
54 |
Đỗ Xuân Hợp |
4 |
0.8 |
2,960 |
|
55 |
Đội Cấn |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
56 |
Đội Cung |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
57 |
Đống Đa |
1 |
1.1 |
18,480 |
|
58 |
Hà Huy Tập |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Trần Cao
Vân đến Điện Biên Phủ |
2 |
0.9 |
9,360 |
|
|
- Đoạn nối dài |
2 |
0.8 |
8,320 |
|
59 |
Hà Thị Thân |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
60 |
Hà Văn Trí |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
61 |
Hải Hồ |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
62 |
Hải Pḥng |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Điện
Biên Phủ đến ngă 3 đường đi Siêu
thị |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
|
- Đoạn từ ngă 3
đường đi Siêu thị (nhà số 322)
đến Lê Lợi |
2 |
1.2 |
12,480 |
|
|
- Đoạn từ nhà số 248
đến nhà số 322 phía dăy nhà số chẳn có
đường sắt chạy song song |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
|
- Đoạn nối dài cũ
(phía không có đường sắt) |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
|
- Đoạn nối dài cũ
(phía có đường sắt) |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
63 |
Hải Sơn |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Hải
Hồ đến Thanh Sơn |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
|
- Đoạn c̣n lại |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
64 |
Hàm Nghi |
1 |
1.2 |
20,160 |
|
65 |
Hàn Mạc Tử |
|
|
|
|
|
- Đoạn có mặt cắt
đường rộng 6 m |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
|
- Đoạn c̣n lại |
4 |
0.8 |
2,960 |
|
66 |
Hoàng Diệu |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngă 5 Phan |
1 |
1.3 |
21,840 |
|
|
- Đoạn từ Trưng
Nữ Vương đến Duy Tân |
2 |
1.1 |
11,440 |
|
67 |
Hoàng Dư Khương |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
68 |
Hoàng Hoa Thám |
2 |
1.1 |
11,440 |
|
69 |
Hoàng Quốc Việt |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
70 |
Hoàng Sa |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
71 |
Hoàng Tích Trí |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
72 |
Hoàng Văn Thụ |
2 |
1.1 |
11,440 |
|
73 |
Hoàng Việt |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
74 |
Hồ Quư Ly |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
75 |
Hồ Tông Thốc |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
76 |
Hồ Tùng Mậu |
4 |
0.8 |
2,960 |
|
77 |
Hồ Xuân Hương |
|
|
|
|
|
- Đoạn đă nâng cấp |
3 |
1.1 |
6,820 |
|
|
- Đoạn chưa nâng cấp |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
78 |
Hùng Vương |
1 |
1.5 |
25,200 |
|
79 |
Huỳnh Lư |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
80 |
Huỳnh Mẫn Đạt |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
81 |
Huỳnh Ngọc Huệ |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Điện
Biên Phủ đến trường Lê Văn Tám |
4 |
1.5 |
5,550 |
|
|
- Đoạn c̣n lại |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
82 |
Huỳnh Thúc Kháng |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Lê Đ́nh
Dương đến Lê Đại Hành |
3 |
1.3 |
8,060 |
|
|
- Đoạn từ Lê
Đại Hành đến Chu Văn An |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
83 |
Khúc Hạo |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
84 |
Kỳ Đồng |
4 |
1.1 |
4,070 |
|
85 |
Lâm Quang Thự |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
86 |
Lê Anh Xuân |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
87 |
Lê Bá Trinh
|
4 |
0.9 |
3,330 |
|
88 |
Lê Chân |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
89 |
Lê Cơ
|
4 |
0.9 |
3,330 |
|
90 |
Lê Duẩn |
1 |
1.4 |
23,520 |
|
91 |
Lê Đại Hành |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
92 |
Lê Đ́nh Dương |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
93 |
Lê Đ́nh Lư |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
94 |
Lê Đ́nh Thám |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
95 |
Lê Độ |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
96 |
Lê Hồng Phong |
2 |
1.2 |
12,480 |
|
97 |
Lê Hữu Trác |
4 |
1.1 |
4,070 |
|
98 |
Lê Khôi |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
99 |
Lê Lai
|
|
|
|
|
|
- Từ Lê Lợi đến
Nguyễn Thị Minh Khai |
3 |
1.2 |
7,440 |
|
|
- Đoạn c̣n lại |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
100 |
Lê Lợi |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Đống
Đa - Lư Tự Trọng |
1 |
0.8 |
13,440 |
|
|
- Đoạn từ Lư Tự
Trọng - Lê Duẩn |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
|
- Đoạn từ Lê Duẩn -
Pasteur |
1 |
1.1 |
18,480 |
|
101 |
Lê Ngân |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
102 |
Lê Nỗ |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
103 |
Lê Phụ Trần |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
104 |
Lê Phụng Hiểu |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
105 |
Lê Quang Sung |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
106 |
Lê Quư Đôn |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
107 |
Lê Sát |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
108 |
Lê Thánh Tôn |
2 |
0.9 |
9,360 |
|
109 |
Lê Thị Xuyến |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
110 |
Lê Trọng Tấn
(đoạn thuộc phường An Khê) |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
111 |
Lê Văn Đức |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
112 |
Lê Văn Hiến (đoạn từ Hồ
Xuân Hương đến Nguyễn Đ́nh Chiểu) |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
113 |
Lê Văn Long |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
114 |
Lê Văn Thiêm |
4 |
0.8 |
2,960 |
|
115 |
Lê Văn Thịnh |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
116 |
Lê Văn Thứ |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Phó
Đức Chính đến ngă ba Trạm biến áp Mân Thái
3 |
5 |
1.1 |
3,080 |
|
|
- Đoạn c̣n lại |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
117 |
Lê Vĩnh Huy |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
118 |
Lương Ngọc Quyến |
3 |
1.2 |
7,440 |
|
119 |
Lương Nhữ Hộc |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
120 |
Lương Thế Vinh |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
121 |
Lương Văn Can |
5 |
1.2 |
3,360 |
|
122 |
Lưu Hữu Phước |
4 |
0.8 |
2,960 |
|
123 |
Lưu Nhân Chú |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
124 |
Lưu Quư Kỳ |
|
|
|
|
|
- Đoạn có ḷng
đường rộng 5,5 m |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
|
- Đoạn có ḷng đường rộng
3,5 m |
4 |
1.1 |
4,070 |
|
125 |
Lưu Trọng Lư |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
126 |
Lư Đạo Thành |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
127 |
Lư |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
128 |
Lư Tế Xuyên |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
129 |
Lư Thái Tổ |
1 |
1.4 |
23,520 |
|
130 |
Lư Thánh Tông |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ngô Quyền
đến cổng kho Công ty Kim khí |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
|
- Đoạn c̣n lại tính theo
các vị trí c̣n lại của đường Lư Thánh Tông |
|
|
|
|
131 |
Lư Thường Kiệt |
2 |
0.9 |
9,360 |
|
132 |
Lư Tự Trọng |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Bạch
Đằng đến Hải Hồ |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
|
- Đoạn c̣n lại (từ
Hải Hồ đến Thanh Sơn) |
2 |
0.8 |
8,320 |
|
133 |
Lư Văn Tố |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
134 |
Mạc Đĩnh Chi |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
135 |
Mạc Thị Bưởi |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
136 |
Mai Dị |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
137 |
Mai Hắc Đế |
|
|
|
|
|
- Đoạn đă trải
nhựa |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
|
- Đoạn c̣n lại chưa mở
rộng nâng cấp |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
138 |
Mai Lăo Bạng |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
139 |
Mai Xuân Thưởng |
4 |
1.3 |
4,810 |
|
140 |
Mẹ Nhu |
4 |
1.4 |
5,180 |
|
141 |
Ngô Gia Tự |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Hải Pḥng
đến Hùng Vương |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
|
- Đoạn từ Hùng
Vương đến Trần B́nh Trọng |
1 |
0.8 |
13,440 |
|
142 |
Ngô Quyền |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Nguyễn
Văn Thoại đến Nguyễn Trung Trực |
3 |
0.9 |
5,580 |
|
|
- Đoạn từ Nguyễn
Trung Trực đến Yết Kiêu |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
143 |
Ngô Văn Sở |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
144 |
Ngọc Hân |
5 |
1.1 |
3,080 |
|
145 |
Ngũ Hành Sơn |
3 |
0.9 |
5,580 |
|
146 |
Nguyên Hồng |
4 |
0.8 |
2,960 |
|
147 |
Nguyễn Biểu |
4 |
0.8 |
2,960 |
|
148 |
Nguyễn B́nh |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
149 |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
150 |
Nguyễn Cảnh Chân |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
151 |
Nguyễn Cảnh Dị |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
152 |
Nguyễn Chí Diễu |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
153 |
Nguyễn Chí Thanh |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Lê Hồng
Phong đến Lê Duẩn |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
|
- Đoạn từ Lê Duẩn
đến Lư Thường Kiệt |
1 |
0.8 |
13,440 |
|
154 |
Nguyễn Công Trứ |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Trần
Hưng Đạo đến Ngô Quyền |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
|
- Đoạn từ Ngô Quyền
đến UBND phường Phước Mỹ |
3 |
0.9 |
5,580 |
|
|
- Đoạn từ UBND
phường Phước Mỹ đến
đường Sơn Trà - Điện Ngọc |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
155 |
Nguyễn Du |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
156 |
Nguyễn Duy |
5 |
1.1 |
3,080 |
|
157 |
Nguyễn Duy Hiệu |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
158 |
Nguyễn Đ́nh Trọng |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
159 |
Nguyễn Đức Cảnh |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
160 |
Nguyễn Đức Trung |
3 |
0.9 |
5,580 |
|
161 |
Nguyễn Gia Thiều |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
162 |
Nguyễn Hoàng |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
163 |
Nguyễn Hữu Cảnh |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
164 |
Nguyễn Hữu Dật |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
165 |
Nguyễn Hữu Thọ |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ đường
Nguyễn Tri Phương đến đường Phan
Đăng Lưu |
3 |
1.3 |
8,060 |
|
|
- Đoạn từ Phan
Đăng Lưu đến đường ven sông |
3 |
1.2 |
7,440 |
|
166 |
Nguyễn Khoái |
4 |
1.1 |
4,070 |
|
167 |
Nguyễn Lai |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
168 |
Nguyễn Lộ Trạch |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
169 |
Nguyễn Nghiêm |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
170 |
Nguyễn Nho Tuư |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
171 |
Nguyễn Phan Vinh |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
172 |
Nguyễn Phong Sắc |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
173 |
Nguyễn Phước Nguyên |
4 |
1.4 |
5,180 |
|
174 |
Nguyễn Quang Bích |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
175 |
Nguyễn Sơn |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
176 |
Nguyễn Tất Thành |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Lương
Bằng đến cầu Phú Lộc |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
|
- Đoạn từ cầu Phú
Lộc đến Lê Độ (nối dài) |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
|
- Đoạn từ Lê Độ
(nối dài) đến Ông Ích Khiêm |
3 |
1.1 |
6,820 |
|
|
- Đoạn từ Ông Ích Khiêm
đến đường 3 Tháng 2 |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
177 |
Nguyễn Thái Học |
1 |
1.3 |
21,840 |
|
178 |
Nguyễn Thành Hăn |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
179 |
Nguyễn Thành Ư |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
180 |
Nguyễn Thi |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
181 |
Nguyễn Thị Định |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
182 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Lư Tự
Trọng đến Quang Trung |
1 |
0.8 |
13,440 |
|
|
- Đoạn từ Quang Trung
đến Hùng Vương |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
183 |
Nguyễn Thị Thập |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
184 |
Nguyễn Thiện Thuật |
3 |
1.1 |
6,820 |
|
185 |
Nguyễn Thiếp |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
186 |
Nguyễn Thượng Hiền |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
187 |
Nguyễn Trung Ngạn |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
188 |
Nguyễn Trung Trực |
|
|
|
|
|
- Đoạn chưa nâng cấp |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
|
- Đoạn đă nâng cấp
(theo Điều 7 của Bản Quy định) |
|
|
|
|
189 |
Nguyễn Trăi |
2 |
1.1 |
11,440 |
|
190 |
Nguyễn Tri Phương |
|
|
|
|
|
- Đoạn có dải phân cách |
2 |
1.2 |
12,480 |
|
|
- Đoạn không có dải phân
cách |
2 |
1.1 |
11,440 |
|
191 |
Nguyễn Trường Tộ |
3 |
1.1 |
6,820 |
|
192 |
Nguyễn Tuân |
4 |
0.8 |
2,960 |
|
193 |
Nguyễn Văn Linh |
1 |
1.5 |
25,200 |
|
194 |
Nguyễn Văn Siêu |
4 |
0.8 |
2,960 |
|
195 |
Nguyễn Văn Thoại |
3 |
1.2 |
7,440 |
|
196 |
Nguyễn Văn Tố |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
197 |
Nguyễn Văn Trỗi |
|
|
|
|
|
- Đoạn thuộc
địa phận quận Hải Châu |
2 |
0.9 |
9,360 |
|
|
- Đoạn thuộc
địa phận quận Ngũ Hành Sơn và quận
Sơn Trà |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
198 |
Nguyễn Xuân Nhĩ |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
199 |
Nguyễn Xuân Ôn |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
200 |
Nơ Trang Lơng |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
201 |
Núi Thành |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Trưng Nữ
Vương đến Duy Tân |
2 |
1.4 |
14,560 |
|
|
- Đoạn từ Duy Tân
đến Cách mạng Tháng Tám |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
202 |
Ông Ích Đường (phía thuộc địa
phận phường Khuê Trung) |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ phía Bắc
cầu Cẩm Lệ đến Cách mạng Tháng Tám |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
|
- Đoạn từ Cách mạng
Tháng Tám đến tường rào sân bay |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
203 |
Ông Ích Khiêm |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Nguyễn
Văn Linh đến Lê Đ́nh Dương |
1 |
1.0 |
16,800 |
|
|
- Đoạn từ Lê Đ́nh
Dương đến Quang Trung |
1 |
1.2 |
20,160 |
|
|
- Đoạn từ Quang Trung đến
Nguyễn Tất Thành |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
204 |
Pasteur
|
2 |
1.3 |
13,520 |
|
205 |
Phạm Đ́nh Hổ |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
206 |
Phạm Hồng Thái |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Phan Chu Trinh
đến Nguyễn Chí Thanh |
2 |
1.3 |
13,520 |
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Chí
Thanh đến Yên Bái |
2 |
1.1 |
11,440 |
|
207 |
Phạm Ngọc Thạch |
3 |
0.9 |
5,580 |
|
208 |
Phạm Ngũ Lăo |
4 |
1.4 |
5,180 |
|
209 |
Phạm Nhữ Tăng |
4 |
1.4 |
5,180 |
|
210 |
Phạm Phú Thứ |
2 |
0.9 |
9,360 |
|
211 |
Phạm Sư Mạnh |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
212 |
Phạm Văn Bạch |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
213 |
Phạm Văn Đồng |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
214 |
Phạm Văn Nghị |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
215 |
Phan Bội Châu |
3 |
1.2 |
7,440 |
|
216 |
Phan Chu Trinh |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Pasteur
đến Trần Quốc Toản |
1 |
1.2 |
20,160 |
|
|
- Đoạn từ Trần
Quốc Toản đến Lê Đ́nh Dương |
1 |
1.1 |
18,480 |
|
|
- Đoạn từ Lê Đ́nh
Dương đến Trưng Nữ Vương |
1 |
1.0 |
16,800 |
|
217 |
Phan Bá Phiến |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
218 |
Phan Bôi |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
219 |
Phan Đăng Lưu |
2 |
0.9 |
9,360 |
|
220 |
Phan Đ́nh Phùng |
2 |
1.3 |
13,520 |
|
221 |
Phan Huy Chú |
4 |
0.8 |
2,960 |
|
222 |
Phan Huy Ích
|
4 |
0.8 |
2,960 |
|
223 |
Phan Kế Bính |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
224 |
Phan Phu Tiên |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
225 |
Phan Thanh
|
2 |
1.2 |
12,480 |
|
226 |
Phan Thành Tài |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
227 |
Phan Thúc Duyện |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
228 |
Phan Tứ |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
229 |
Phó Đức Chính |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ngô Quyền
đến nhà số 43 |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
|
- Đoạn c̣n lại
|
5 |
0.9 |
2,520 |
|
230 |
Phùng Chí Kiên |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
231 |
Phùng Hưng |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
232 |
Phùng Khắc Khoan |
4 |
0.8 |
2,960 |
|
233 |
Phước Mỹ 1 |
4 |
0.8 |
2,960 |
|
234 |
Phước Mỹ 2 |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
235 |
Phước Mỹ 3 |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
236 |
Quang Trung |
1 |
1.1 |
18,480 |
|
237 |
Sương Nguyệt Anh |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
238 |
Tản Đà |
3 |
1.2 |
7,440 |
|
239 |
Tân Hải 1, Tân Hải 2, Tân
Hải 3 |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
240 |
Tăng Bạt Hổ |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
241 |
Thạch Lam |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
242 |
Thái Phiên
|
2 |
1.3 |
13,520 |
|
243 |
Thái Thị Bôi |
3 |
1.2 |
7,440 |
|
244 |
Thanh Duyên |
4 |
1.3 |
4,810 |
|
245 |
Thanh Hải |
4 |
1.5 |
5,550 |
|
246 |
Thanh Long |
4 |
1.3 |
4,810 |
|
247 |
Thanh Sơn |
4 |
1.5 |
5,550 |
|
248 |
Thanh Thủy |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ông Ích Khiêm
đến đường 3 Tháng 2 |
3 |
1.2 |
7,440 |
|
|
- Đoạn c̣n lại |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
249 |
Thành Thái |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
250 |
Thân Nhân Trung |
4 |
0.8 |
2,960 |
|
251 |
Thế Lữ |
4 |
0.8 |
2,960 |
|
252 |
Thi Sách |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
253 |
Thủ Khoa Huân |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
254 |
Tiểu La |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ
đường 2 Tháng 9 đến Núi Thành |
2 |
1.2 |
12,480 |
|
|
- Đoạn từ đường Núi Thành
đến Mai Dị |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
255 |
Tô Hiến Thành |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
256 |
Tô Ngọc Vân |
3 |
0.9 |
5,580 |
|
257 |
Tôn Quang Phiệt |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
258 |
Tôn Thất Thuyết |
5 |
1.2 |
3,360 |
|
259 |
Tôn Thất Tùng |
3 |
1.1 |
6,820 |
|
260 |
Tống Phước Phổ |
3 |
1.1 |
6,820 |
|
261 |
Trần Anh Tông |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
262 |
Trần B́nh Trọng |
2 |
1.2 |
12,480 |
|
263 |
Trần Cao Vân |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ông Ích Khiêm
đến Hà Huy Tập |
2 |
1.1 |
11,440 |
|
|
- Đoạn c̣n lại |
2 |
0.8 |
8,320 |
|
264 |
Trần Đăng Ninh |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
265 |
Trần Đ́nh Phong |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
266 |
Trần Huy Liệu |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
267 |
Trần Hưng Đạo (phần đă xây dựng
xong) |
|
|
|
|
|
- Đoạn đối diện
công viên |
2 |
0.8 |
8,320 |
|
|
- Các đoạn c̣n lại |
2 |
0.8 |
8,320 |
|
268 |
Trần Kế Xương |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
269 |
Trần Khánh Dư |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
270 |
Trần Khát Chân |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
271 |
Trần Kim Bảng |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
272 |
Trần Mai Ninh |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
273 |
Trần Nhân Tông |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
274 |
Trần Nhật Duật |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
275 |
Trần Phú |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Đống
Đa đến Lê Duẩn |
1 |
0.8 |
13,440 |
|
|
- Đoạn từ Lê Duẩn
đến Trần Quốc Toản |
1 |
1.0 |
16,800 |
|
|
- Đoạn từ Trần
Quốc Toản đến Trưng Nữ Vương |
1 |
0.9 |
15,120 |
|
276 |
Trần Phước Thành |
4 |
1.1 |
4,070 |
|
277 |
Trần Quang Diệu |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
278 |
Trần Quang Khải |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Nguyễn
Phan Vinh đến Trạm dân pḥng khối 4 Thọ Quang |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
|
- Đoạn c̣n lại |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
279 |
Trần Quốc Toản |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngă năm
đến Nguyễn Chí Thanh |
2 |
1.3 |
13,520 |
|
|
- Đoạn c̣n lại |
2 |
1.2 |
12,480 |
|
280 |
Trần Quư Cáp |
2 |
0.9 |
9,360 |
|
281 |
Trần Thái Tông |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
282 |
Trần Thị Lư |
|
|
|
|
|
- Đoạn thuộc
địa phận quận Hải Châu |
4 |
1.2 |
4,440 |
|
|
- Đoạn thuộc
địa phận quận Ngũ Hành Sơn |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
283 |
Trần Thủ Độ |
4 |
1.1 |
4,070 |
|
284 |
Trần Tống |
3 |
1.3 |
8,060 |
|
285 |
Trần Văn Dư |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
286 |
Trần Văn Đang |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
287 |
Trần Xuân Soạn |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
288 |
Triệu Nữ Vương |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Hoàng Diệu
đến Lê Đ́nh Dương |
1 |
1.0 |
16,800 |
|
|
- Đoạn từ Lê Đ́nh
Dương đến Lê Duẩn |
1 |
1.3 |
21,840 |
|
289 |
Triệu Việt Vương |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
290 |
Trịnh Đ́nh Thảo |
3 |
0.9 |
5,580 |
|
291 |
Trịnh Hoài Đức |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
292 |
Trương Chí Cương |
3 |
1.2 |
7,440 |
|
293 |
Trương Định |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
294 |
Trương Hán Siêu |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
295 |
Trương Quang Giao |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
296 |
Trường Chinh (phía thuộc địa
phận phường An Khê) |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngă ba Huế
đến trụ sở UBND phường An Khê |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
|
- Đoạn từ trụ
sở UBND phường An Khê đến hết
địa phận phường An Khê |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
297 |
Trưng Nữ Vương |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Bảo tàng
Chàm đến Lê Quư Đôn |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
|
- Đoạn từ Lê Quư Đôn
đến Nguyễn Tri Phương |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
|
- Đoạn c̣n lại |
2 |
0.8 |
8,320 |
|
298 |
Tuệ Tĩnh |
3 |
1.3 |
8,060 |
|
299 |
Văn Cao |
3 |
1.1 |
6,820 |
|
300 |
Vơ Thị Sáu |
4 |
1.5 |
5,550 |
|
301 |
Vơ Văn Tần |
1 |
1.2 |
20,160 |
|
302 |
Vơ Trường Toản |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
303 |
Vũ Hữu |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
304 |
Vũ Ngọc Phan |
|
|
|
|
|
- Đoạn đối diện
với chợ Hoà Khánh |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
|
- Đoạn c̣n lại |
3 |
0.9 |
5,580 |
|
305 |
Vũ Quỳnh |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
306 |
Vũ Trọng Phụng |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ
đường Đặng Nguyên Cẩn đến
đường Nguyễn B́nh |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
|
- Đoạn từ
đường Nguyễn B́nh đến đường
ven sông |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
307 |
Vũ Văn Dũng |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
308 |
Xuân Diệu |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
309 |
Xuân Thuỷ |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
310 |
Yên Bái
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Lê Duẩn
đến Nguyễn Thái Học |
2 |
1.2 |
12,480 |
|
|
- Đoạn từ Nguyễn
Thái Học đến Lê Hồng Phong |
2 |
1.0 |
10,400 |
|
311 |
Yết Kiêu |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
312 |
Đường Lê Độ nối
dài (từ
Trần Cao Vân đến Nguyễn Tất Thành) |
2 |
1.2 |
12,480 |
|
313 |
Đường từ Cách
mạng Tháng Tám đến đường ven sông Cẩm
Lệ (đường
nối dài của đường Trần Huy Liệu qua
Cách Mạng Tháng Tám, song song với đường Ông Ích
Đường, thuộc KDC An Hoà, Khuê Trung) |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
314 |
Đường từ Nguyễn
Công Trứ đến đường Sơn Trà -
Điện Ngọc (đoạn đường Nguyễn
Văn Thoại cũ) |
5 |
1.1 |
3,080 |
|
315 |
Đường Phước
Trường (cũ) |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Nguyễn
Công Trứ đi ngang qua đường Phạm Văn
Đồng đến cống liên phường |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
|
- Đoạn từ cống liên
phường đến đường Lê Văn Thứ |
|
|
1,500 |
|
316 |
Đường từ Nguyễn
Công Trứ đến Lê Văn Thứ (đường sắt
cũ) |
|
|
1,640 |
|
317 |
Đường nội bộ
trong khu tập thể Ḥa Cường: |
|
|
|
|
|
- Ḷng đường rộng
từ 4 m đến dưới 5 m |
|
|
4,370 |
|
|
- Ḷng đường rộng
từ 3 m đến dưới 4 m |
|
|
2,810 |
|
|
- Ḷng đường rộng
dưới 3 m |
|
|
1,980 |
BẢNG
GIÁ ĐẤT Ở ĐỂ TÍNH CÁC KHOẢN LỆ PHÍ,
THUẾ KHI CHUYỂN NHƯỢNG
QUYỀN
SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC
ĐƯỜNG CHƯA ĐẶT TÊN TẠI CÁC KHU DÂN
CƯ
|
Địa bàn khu dân cư |
Chiều rộng ḷng đường |
|||||
|
5,5m |
7,5m |
7,5m |
10,5m |
10,5m |
15m |
|
|
Quận Hải
Châu |
|
|
|
|
|
|
|
Các khu dân cư trên
địa bàn phường Hoà Cường Bắc, Hoà
Cường |
2,300 |
3,600 |
|
4,800 |
|
6,100 |
|
Các khu dân cư trên
địa bàn các phường c̣n lại |
5,500 |
|
|
|
|
|
|
Thanh Khê |
|
|
|
|
|
|
|
Các khu dân cư phía |
6,350 |
6,950 |
|
8,200 |
|
|
|
Các khu dân cư trên
địa bàn các phường Thanh Khê Đông và Thanh Khê Tây |
2,100 |
3,700 |
|
4,800 |
|
5,450 |
|
Các khu dân cư khác |
3,600 |
5,350 |
|
5,600 |
|
|
|
Sơn Trà |
1,850 |
2,200 |
5,050 |
3,600 |
6,300 |
4,200 |
|
Ngũ Hành Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
Các phường
Mỹ An, Khuê Mỹ |
1,850 |
2,450 |
3,600 |
3,250 |
|
|
|
Các phường Hoà
Hải, Hoà Quư |
900 |
1,300 |
|
2,000 |
|
2,650 |
|
Liên Chiểu |
1,200 |
2,050 |
3,250 |
2,750 |
|
3,600 |
|
Cẩm Lệ |
|
|
|
|
|
|
|
Các khu dân cư trên
địa bàn phường Khuê Trung |
1,800 |
2,900 |
5,900 |
3,850 |
5,650 |
4,900 |
|
Các khu dân cư trên
địa bàn các phường c̣n lại |
1,250 |
2,100 |
3,300 |
2,800 |
4,200 |
3,600 |
|
Hoà Vang |
|
|
|
|
|
|
|
Các KDC thuộc các xă
đồng bằng |
400 |
700 |
|
|
|
1,050 |
|
Các KDC thuộc các xă
miền núi |
290 |
370 |
|
530 |
|
|
|
Đường
Sơn Trà - Điện Ngọc |
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn qua
phường Thọ Quang, Mân Thái: |
5,600,000 |
đồng/m2 |
|
|
||
|
- Đoạn qua
phường Phước Mỹ: |
|
8,200,000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
- Đoạn qua
phường Mỹ An, Khuê Mỹ: |
|
6,300,000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
- Đoạn qua
phường Hoà Hải: |
|
4,500,000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
Khu Đảo Xanh: |
|
6,000,000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
Khu Công viên phía
Bắc tượng đài: |
|
6,000,000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
Khu Đông |
|
5,500,000 |
đồng/m2 |
|
|
|
Ghi chú:
- Giá đất trên áp
dụng đối với các đường có mặt cắt
chuẩn với chiều rộng ḷng đường
như trên và chiều rộng vỉa hè mỗi bên từ 3 -
5m. Đối với các đường có
chiều rộng vỉa hè dưới 3m giảm 10% so
với các mức giá trên. Đối
với các đường có chiều rộng vỉa hè trên
5m tăng 10% so với các mức giá trên. Đối
với các đường có chiều rộng ḷng
đường từ 3,5 - 3,75m th́
giảm 20% so với đường có chiều rộng
ḷng đường 5,5m.
- Các mức giá trên là giá
tối thiểu. Nếu giá chuyển
nhượng thực tế ghi trong hợp đồng cao
hơn các mức giá trên th́ áp dụng giá ghi trong hợp
đồng.
BẢNG PHÂN LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ VÀ GIÁ ĐẤT Ở VEN TRUNG TÂM
ĐÔ THỊ
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 |
|
TT |
Tên đường phố |
Loại đường |
Hệ số đường |
Đơn giá |
|
1 |
Âu Cơ |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Tôn
Đức Thắng đến Nguyễn Đ́nh Trọng |
4 |
1.1 |
4,070 |
|
|
- Đoạn từ Nguyễn
Đ́nh Trọng đến Lạc Long Quân |
5 |
0.7 |
1,960 |
|
2 |
Bùi Chát |
5 |
0.7 |
1,960 |
|
3 |
Cách mạng Tháng Tám |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngă tư
Cẩm Lệ đến XN Bê tông tươi Hải Vân |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
|
- Đoạn từ XN bê tông
tươi Hải Vân đến cầu vượt |
4 |
1.0 |
3,700 |
|
4 |
Hoàng Văn Thái (đoạn từ Tôn Đức
Thắng đến cống thoát nước giữa 2
phường Ḥa Khánh |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
5 |
Huyền Trân Công Chúa |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
6 |
Lê Văn Hiến (đoạn từ Nguyễn Đ́nh
Chiểu đến Trần Đại Nghĩa) |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
7 |
|
5 |
0.8 |
2,240 |
|
8 |
Ngô Chân Lưu |
5 |
0.7 |
1,960 |
|
9 |
Ngô Sĩ Liên (đoạn từ Nguyễn
Lương Bằng đến đường sắt) |
5 |
0.7 |
1,960 |
|
10 |
Ngô Thời Nhậm (đoạn từ Tôn Đức
Thắng đến đường sắt) |
5 |
0.9 |
2,520 |
|
11 |
Nguyễn Chánh |
5 |
0.7 |
1,960 |
|
12 |
Nguyễn Công Hoan |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Tôn
Đức Thắng đến ngă ba Bà Sự |
5 |
0.6 |
1,680 |
|
|
- Đoạn từ ngă ba Bà
Sự đến G̣ Trọng |
5 |
0.5 |
1,400 |
|
13 |
Nguyễn Huy Tưởng |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ
Tôn Đức Thắng đến Bênh viện Lao |
5 |
0.7 |
1,960 |
|
|
- Đoạn c̣n
lại |
5 |
0.5 |
1,400 |
|
14 |
Nguyễn Khuyến |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Tôn
Đức Thắng đến Trường Công nhân
Bưu điện |
5 |
0.6 |
1,680 |
|
|
- Đoạn từ Trường
Công nhân Bưu điện đến hết
đường nhựa |
5 |
0.5 |
1,400 |
|
15 |
Nguyễn Như Hạnh |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Tôn
Đức Thắng đến tiếp giáp
đường sắt |
5 |
0.6 |
1,680 |
|
|
- Đoạn c̣n lại |
5 |
0.5 |
1,400 |
|
16 |
Nguyễn Lương Bằng |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Âu Cơ
đến Trường ĐH Kỹ thuật |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
|
- Đoạn từ Trường
ĐH Kỹ thuật đến Phan Văn Định |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
|
- Đoạn từ Phan Văn
Định đến Trường PTCS Ḥa Hiệp |
4 |
0.9 |
3,330 |
|
|
- Đoạn từ Trường
PTCS Ḥa Hiệp đến cầu Nam Ô |
3 |
0.8 |
4,960 |
|
17 |
Nguyễn Văn Cừ |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ cầu Nam Ô
đến cầu Trắng |
5 |
1.0 |
2,800 |
|
|
- Đoạn từ cầu
Trắng đến chân đèo Hải Vân |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
18 |
Ông Ích Đường (thuộc địa phận
phường Hoà Thọ Đông) |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ phía Bắc
cầu Cẩm Lệ đến Cách Mạng Tháng Tám |
4 |
1.1 |
4,070 |
|
|
- Đoạn từ Cách Mạng
Tháng Tám đến tường rào sân bay |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
19 |
Phạm Như Xương (đoạn từ Tôn Đức
Thắng đến hết đồn Công an phường
Hoà Khánh cũ) |
5 |
0.8 |
2,240 |
|
20 |
Phan Văn Định |
5 |
0.7 |
1,960 |
|
21 |
Tô Hiệu |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Tôn
Đức Thắng đến đường sắt |
5 |
0.6 |
1,680 |
|
|
- Đoạn c̣n lại (bao
gồm đoạn nối dài chưa đặt tên) |
5 |
0.5 |
1,400 |
|
22 |
Tôn Đản |
5 |
0.6 |
1,680 |
|
23 |
Tôn Đức Thắng |
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngă ba Huế
đến cầu Đa Cô |
3 |
1.0 |
6,200 |
|
|
- Đoạn từ cầu Đa
Cô đến cống Ḥa Khánh |
3 |
0.9 |
5,580 |
|
|
- Đoạn từ cống Ḥa
Khánh đến Âu Cơ |
3 |
1.2 |
7,440 |
|
24 |
Trần Đại Nghĩa |
5 |
0.7 |
1,960 |
|
25 |
Trường Chinh (đoạn c̣n lại ở phía
Đông thuộc phường Ḥa Phát) |
4 |
0.8 |
2,960 |
BẢNG
PHÂN LOẠI VỊ TRÍ, KHU VỰC VÀ GIÁ ĐẤT TRÊN
ĐỊA BÀN QUẬN NGŨ HÀNH SƠN
|
TT |
Ranh giới |
Vị trí |
Khu vực |
Hệ số |
Đơn
giá |
|
I |
Phường
Khuê Mỹ |
|
|
|
|
|
1 |
Đường K20 (từ Lê Văn Hiến đến
Nguyễn Đ́nh Chiểu) |
1 |
I |
1.2 |
1,200 |
|
2 |
Trần Hoành (từ Lê Văn Hiến đến
Nguyễn Đ́nh Chiểu) |
1 |
I |
0.9 |
900 |
|
3 |
Nguyễn Đ́nh Chiểu |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Lê Văn
Hiến đến giáp đường vào kho xi măng |
1 |
I |
1.1 |
1,100 |
|
|
- Đoạn c̣n lại |
1 |
I |
0.9 |
900 |
|
II |
Phường Ḥa Hải |
|
|
|
|
|
A |
Các đường về phía
Đông của đường Lê Văn Hiến và
Trần Đại Nghĩa |
|
|
|
|
|
1 |
Nguyễn Duy Trinh |
|
|
|
|
|
|
- Từ Lê Văn Hiến
đến ngă 3 đi dốc Lài |
1 |
I |
0.8 |
800 |
|
|
- Đoạn c̣n lại |
1 |
II |
0.9 |
684 |
|
2 |
Phạm Nổi (từ Lê
Văn Hiến đến giáp Nghĩa trang liệt sĩ
Hoà Hải) |
1 |
I |
0.9 |
900 |
|
3 |
Đường từ Lê Văn
Hiến đến Trại nuôi tôm Úc |
2 |
I |
1.2 |
624 |
|
4 |
Đường từ Lê Văn
Hiến đến khu quân sự (Lữ 173) |
2 |
I |
1.1 |
572 |
|
5 |
Đường từ Lê Văn
Hiến đến khu Quân sự (cũ) |
2 |
I |
1.1 |
572 |
|
6 |
Đường từ
đường Sơn Trà - Điện Ngọc
đến đường vào nhà nghỉ Công an |
1 |
I |
1.0 |
1,000 |
|
7 |
Đường từ Huyền
Trân Công Chúa đến Khu du lịch ITC (cũ) |
1 |
I |
0.9 |
900 |
|
8 |
Đường từ Huyền
Trân Công Chúa (cổng 2 núi Thủy Sơn) đến
đường Nguyễn Duy Trinh (Đông Hải 1) |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 150m từ Nguyễn
Duy Trinh đi về hướng cổng 2 núi Thủy
Sơn |
2 |
I |
1.0 |
520 |
|
|
- Đoạn c̣n lại |
2 |
I |
0.9 |
468 |
|
9 |
Đường từ Khách
sạn Du lịch Non Nước đến giáp
đường Nguyễn Duy Trinh (Đông Hải 2): |
2 |
I |
1.0 |
520 |
|
10 |
Đường từ chợ Ḥa
Hải (cũ) đến Tân Trà |
2 |
I |
0.8 |
416 |
|
11 |
Đường từ Trần
Đại Nghĩa đến xóm Bàu |
2 |
II |
1.1 |
431 |
|
12 |
Đường từ Trần
Đại Nghĩa đến Trường Tiểu
học Lê Văn Hiến |
2 |
II |
1.1 |
431 |
|
13 |
Các khu dân cư An Nông, Tân Trà,
Đông Trà: |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
II |
1.1 |
431 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
II |
1.1 |
334 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
II |
1.2 |
269 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
II |
1.3 |
187 |
|
14 |
Khu dân cư Đông Hải,
Sơn Thủy: |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
I |
1.0 |
520 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
I |
1.1 |
440 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
I |
1.2 |
355 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
I |
1.2 |
240 |
|
B |
Các đường về phía Tây
đường Lê Văn Hiến |
|
|
|
|
|
1 |
Bà Bang Nhăn (từ Lê Văn Hiến đến
đường Sơn Thuỷ - Đa Mặn) |
1 |
I |
1.0 |
1,000 |
|
2 |
|
1 |
I |
1.2 |
1,200 |
|
3 |
Đặng Thái Thân |
1 |
I |
1.0 |
1,000 |
|
4 |
Hải Triều |
1 |
I |
1.2 |
1,200 |
|
5 |
Lương Thúc Kỳ |
1 |
I |
1.0 |
1,000 |
|
6 |
Sư Vạn Hạnh (từ Lê Văn Hiến đến Chùa
Quan Thế Âm) |
1 |
I |
1.1 |
1,100 |
|
7 |
Đường Sơn Thủy -
Đa Mặn (từ
đường Sư Vạn Hạnh đến giáp
đường Bà Bang Nhăn) |
1 |
I |
0.8 |
800 |
|
C |
Các đường c̣n lại
từ Lê Văn Hiến đi thôn Sơn Thủy |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
I |
1.1 |
572 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
I |
1.2 |
480 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
I |
1.2 |
355 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
I |
1.3 |
260 |
|
D |
Các
đường về phía Tây đường Trần
Đại Nghĩa |
|
|
|
|
|
1 |
Huỳnh Bá Chánh |
1 |
II |
1.0 |
760 |
|
2 |
Lưu Quang Vũ (từ
Trần Đại Nghĩa đến giáp Hoà Quư) |
1 |
II |
1.0 |
760 |
|
3 |
Mai Đăng Chơn |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Trần
Đại Nghĩa đến hết KDC phố chợ
Ḥa Hải mở rộng. |
1 |
II |
1.2 |
912 |
|
|
- Đoạn c̣n lại
đến giáp Hoà Quư |
1 |
II |
1.0 |
760 |
|
III |
Phường Ḥa Quư |
|
|
|
|
|
1 |
B́nh Kỳ (từ Mai Đăng Chơn
đến cầu Quốc) |
2 |
II |
1.1 |
431 |
|
2 |
Lưu Quang Vũ (Đường Cai Lanh cũ) |
1 |
II |
0.7 |
532 |
|
|
Riêng đoạn có chung mặt
tiền với phường Hoà Hải |
1 |
II |
1.0 |
760 |
|
3 |
Mai Đăng Chơn |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ giáp Hoà
Hải đến kênh KN9 HTXNN1 Hoà Quư |
1 |
II |
0.7 |
532 |
|
|
- Đoạn c̣n lại (từ
kênh KN9 đến giáp xă Điện Ngọc - Quảng |
1 |
III |
0.9 |
461 |
|
4 |
Đường từ Lưu
Quang Vũ đến Mai Đăng Chơn (Khái Tây 1 đến Khái Tây 2) |
2 |
II |
0.8 |
314 |
|
5 |
Đường từ Lưu
Quang Vũ đi Điện Ngọc (từ giáp Lưu Quang Vũ đến
ḷ gạch 1/5) |
2 |
II |
0.8 |
314 |
|
6 |
Đường từ B́nh Kỳ
đến Khe nước |
2 |
II |
0.7 |
274 |
|
7 |
Đường từ Mai
Đăng Chơn đi xóm Mới (Mân Quang) |
2 |
II |
0.7 |
274 |
|
8 |
Các khu dân cư thuộc thôn:
Hải An, Khái Tây 1, Khái Tây 2, Bá Tùng, B́nh Kỳ |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng từ
5 m trở lên |
2 |
II |
0.8 |
314 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
II |
0.9 |
274 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
II |
1.0 |
224 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
II |
1.3 |
187 |
|
9 |
Các khu dân cư thuộc các thôn: An
Lưu, Mân Quang, Khuê Đông 1, Khuê Đông 2, Thị An |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng từ
5 m trở lên |
2 |
II |
0.7 |
274 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
II |
0.8 |
243 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
II |
0.9 |
202 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
II |
1.0 |
144 |
BẢNG
PHÂN LOẠI VỊ TRÍ, KHU VỰC VÀ GIÁ ĐẤT Ở TRÊN
ĐỊA BÀN QUẬN LIÊN CHIỂU
|
TT |
Ranh giới, vị trí |
Vị trí |
Khu vực |
Hệ số |
Đơn
giá |
|
I |
Phường
Ḥa Minh |
|
|
|
|
|
1 |
Ngô Th́ Nhậm (đoạn c̣n lại) |
1 |
I |
1.1 |
1,100 |
|
2 |
Nguyễn Khuyến (đoạn c̣n lại) |
1 |
I |
0.9 |
900 |
|
3 |
Đường từ nút giao
thông Tô Hiệu - Ngô Chân Lưu đến chợ Hoà Mỹ
ra đường Tôn Đức Thắng (phía cầu Đa Cô) |
1 |
I |
0.9 |
900 |
|
4 |
Khu dân cư: |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
I |
0.9 |
468 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
I |
1.0 |
400 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
I |
1.1 |
326 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
I |
1.2 |
240 |
|
II |
Phường Ḥa Khánh Nam và Phường Hoà Khánh Bắc |
|
|
|
|
|
1 |
Âu Cơ (đoạn c̣n lại) |
1 |
I |
1.0 |
1,000 |
|
2 |
Hoàng Văn Thái (đoạn từ cống thoát
nước giữa 2 phường Hoà Khánh |
1 |
I |
1.0 |
1,000 |
|
3 |
Lạc Long Quân (đoạn chưa nâng cấp) |
1 |
II |
0.8 |
608 |
|
4 |
Ngô Sĩ Liên (đoạn từ đường
sắt đến cuối đường) |
2 |
I |
1.2 |
624 |
|
5 |
Phạm Như Xương (đoạn từ Đồn Công an
Hoà Khánh cũ đến cuối đường) |
1 |
I |
1.1 |
1,100 |
|
6 |
Đường từ ngă ba |
2 |
II |
1.2 |
470 |
|
7 |
Đường từ Hoàng
Văn Thái đến giáp Trại nuôi ba ba |
2 |
II |
1.2 |
470 |
|
8 |
Đường từ Hoàng
Văn Thái đến Trung tâm Bảo trợ xă hội thành
phố |
2 |
I |
0.9 |
468 |
|
9 |
Đường từ cuối
đường Hoàng Văn Thái đến Tiểu đoàn
đặc công 409 |
2 |
II |
1.2 |
470 |
|
10 |
Đường từ Phạm
Như Xương (gần
Trường Đại học Sư phạm) đến
Hoàng Văn Thái |
2 |
I |
0.9 |
468 |
|
11 |
Đường từ Đà
Sơn - Khánh Sơn: (Đường
Hoàng Văn Thái nối dài chưa đặt tên: từ
Đà Sơn đến băi rác Khánh Sơn) |
1 |
II |
0.6 |
456 |
|
12 |
Đường từ ngă ba
Đà Sơn (cuối
đường Hoàng Văn Thái) đi Khánh Sơn (giáp
ngă ba liên tổ 3, 4, 5) |
2 |
I |
0.9 |
468 |
|
13 |
Khu dân cư Chơn Tâm, Quang Thành,
Đa Phước |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
I |
0.9 |
468 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
I |
1.1 |
440 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
I |
1.1 |
326 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
I |
1.2 |
240 |
|
14 |
Khu dân cư Đà Sơn, Khánh
Sơn, Thanh Vinh, Hồng Phước: |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
II |
1.0 |
392 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
II |
1.1 |
334 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
II |
1.2 |
269 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
II |
1.2 |
173 |
|
III |
Phường Ḥa Hiệp |
|
|
|
|
|
1 |
Đàm Quang Trung |
1 |
II |
0.7 |
532 |
|
2 |
Nguyễn Bá Phát |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ
đường Nguyễn Lương Bằng đến
Đàm Quang Trung |
1 |
II |
0.7 |
532 |
|
|
- Đoạn từ
đường Đàm Quang Trung đến cầu
Trại |
2 |
II |
1.0 |
392 |
|
3 |
Đường từ Nguyễn
Lương Bằng đến khu du lịch Xuân Thiều |
1 |
II |
0.8 |
608 |
|
4 |
Đường từ Nguyễn
Lương Bằng đến HTXNN 1 |
1 |
II |
0.9 |
684 |
|
5 |
Các khu dân cư: |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
II |
1.0 |
392 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
II |
1.1 |
334 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
II |
1.1 |
246 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
II |
1.2 |
173 |
|
IV |
Phường Ḥa Hiệp Bắc |
|
|
|
|
|
1 |
Nguyễn Phước |
1 |
II |
0.9 |
684 |
|
2 |
Ngô Xuân Thu |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Nguyễn
Văn Cừ đến giáp tường rào phía Tây
Trường Trung học Giao thông 2 |
1 |
I |
0.7 |
700 |
|
|
- Đoạn từ phía Tây
Trường Trung học Giao thông 2 đến Khe
nước |
1 |
II |
0.8 |
608 |
|
3 |
Đường từ Nguyễn
Văn Cừ đến Ga Kim Liên |
2 |
I |
0.9 |
468 |
|
4 |
Đường từ Nguyên
Văn Cừ đến giáp sân vận động Kim Liên |
2 |
I |
0.9 |
468 |
|
5 |
Đường bê tông từ
Nguyễn Văn Cừ đến đường sắt
(chợ ga Kim Liên) |
2 |
I |
0.9 |
468 |
|
6 |
Các khu dân cư: |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
II |
1.0 |
392 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
II |
1.1 |
334 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
II |
1.1 |
246 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
II |
1.2 |
173 |
BẢNG
PHÂN LOẠI VỊ TRÍ, KHU VỰC VÀ GIÁ ĐẤT Ở TRÊN
ĐỊA BÀN QUẬN CẨM LỆ
|
TT |
Ranh giới, vị trí |
Vị |
Khu |
Hệ |
Đơn giá |
|
I |
Phường
Ḥa Thọ Đông |
|
|
|
|
|
1 |
Phía Đông Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ nút giao thông
Hoà Cầm đến chợ Hoà Cầm |
1 |
I |
1.3 |
1,300 |
|
|
- Đoạn từ chợ Hoà
Cầm đến cầu Đỏ |
1 |
I |
1.0 |
1,000 |
|
2 |
Đường dẫn lên -
xuống (phía |
1 |
I |
1.2 |
1,200 |
|
3 |
Đường từ Cách
Mạng Tháng 8 đến giáp XN May Ḥa Vang (cũ) |
1 |
II |
1.0 |
760 |
|
4 |
Đường từ Cách
Mạng Tháng 8 (ḷ vôi)
đến Quốc lộ 1A (đường ṿng
dọc theo đường ống cấp nước) |
1 |
I |
1.1 |
1,100 |
|
5 |
Các đường thuộc khu
dân cư tổ dân phố B́nh Thái 2 |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
I |
1.1 |
572 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
I |
1.2 |
480 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
I |
1.2 |
355 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
I |
1.2 |
240 |
|
6 |
Các tổ dân phố về phía
đông Quốc lộ 1A: thôn B́nh Thái 1, |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
I |
1.1 |
572 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
I |
1.2 |
480 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
I |
1.2 |
355 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
I |
1.2 |
240 |
|
II |
Phường
Hoà Thọ Tây |
|
|
|
|
|
1 |
Phía Tây Quốc lộ 1A (phía đường sắt) |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ giáp Hoà Phát
đến giáp ḷ gạch Ḥa Bắc |
2 |
I |
1.0 |
520 |
|
|
- Từ ḷ gạch Ḥa Bắc
đến cầu Đỏ |
2 |
I |
0.8 |
416 |
|
2 |
Quốc lộ 14B |
|
|
|
|
|
|
- Đường từ
Trường Chinh đến Quốc lộ 14B
(đoạn bê tông và nhựa - phía Tây |
1 |
I |
1.0 |
1,000 |
|
|
- Đoạn từ đầu
phía Tây cầu vượt đến Trường Quân
chính (đường mới) |
1 |
I |
1.1 |
1,100 |
|
|
- Đoạn từ Trường
Quân chính đến Trạm biến áp 500KV |
1 |
I |
0.9 |
900 |
|
3 |
Đường từ phía Tây
cầu vượt đến giáp Quốc lộ 14B |
1 |
I |
1.0 |
1,000 |
|
4 |
Đường từ Quốc
lộ 14B đến hết Phân xưởng phát
điện Cầu Đỏ |
1 |
II |
0.9 |
684 |
|
5 |
Đường WB2: từ Quốc lộ 1A đến giáp
Hoà Nhơn |
2 |
II |
1.2 |
470 |
|
6 |
Các đường thuộc Khu XN
Lâm sản Hoà Vang (cũ) |
|
|
|
|
|
|
- Đường từ QL 14B
đến Đài liệt sĩ Hoà Vang (đường
nhựa cũ) |
1 |
I |
0.9 |
900 |
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
II |
1.2 |
470 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
II |
1.2 |
365 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
II |
1.2 |
269 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
II |
1.3 |
187 |
|
7 |
Các đường thuộc Khu
công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
I |
0.9 |
468 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
I |
1.0 |
400 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
I |
1.1 |
326 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
I |
1.3 |
260 |
|
8 |
Các tổ dân phố về phía Tây
đường sắt: Phong Bắc 1, 2, 3, Cẩm Ḥa,
Yến Bắc |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
II |
1.2 |
470 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
II |
1.2 |
365 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
II |
1.2 |
269 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
II |
1.3 |
187 |
|
III |
Phường Ḥa Phát |
|
|
|
|
|
1 |
Lê Trọng Tấn |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Trường
Chinh đến ngă ba đường Tôn Đản (đi
An Ḥa, Trung Nghĩa) |
1 |
I |
1.2 |
1,200 |
|
|
- Đoạn c̣n lại |
1 |
I |
0.9 |
900 |
|
2 |
Trường Chinh (đoạn từ địa phận
phường Hoà An đến giáp địa phận
phường Hoà Thọ Tây) |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ giáp
phường Hoà An đến ngă tư Lê Trọng Tấn |
2 |
I |
1.2 |
624 |
|
|
- Đoạn từ ngă tư Lê
Trọng Tấn đến giáp Ḥa Thọ Tây |
2 |
I |
1.0 |
520 |
|
3 |
Đường từ Lê
Trọng Tấn đến đường đi kho bom |
2 |
II |
1.2 |
470 |
|
4 |
Đường từ
Trường Chinh đến kho Bom (Nghi An) |
2 |
I |
1.0 |
520 |
|
5 |
Các khu dân cư thôn Đông
Phước cũ (phía
Đông đường Trường Chinh) |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
I |
1.1 |
572 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
I |
1.1 |
440 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
I |
1.2 |
355 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
I |
1.2 |
240 |
|
6 |
Các thôn c̣n lại |
|
|
|
|
|
|
+ Phía Bắc đường Lê
Trọng Tấn |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
I |
1.1 |
572 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
I |
1.1 |
440 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
I |
1.2 |
355 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
I |
1.2 |
240 |
|
|
+ Phía Nam đường Lê
Trọng Tấn |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
II |
1.1 |
431 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
II |
1.2 |
365 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
II |
1.2 |
269 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
II |
1.3 |
187 |
|
IV |
Phường Ḥa An |
|
|
|
|
|
1 |
Nguyễn Công Hoan (đoạn c̣n lại) |
2 |
I |
1.0 |
520 |
|
2 |
Trường Chinh
(đoạn từ Ngă ba Huế đến giáp địa
phận phường Hoà Phát - phía đường
sắt) |
2 |
I |
1.2 |
624 |
|
3 |
Các đường trong khu dân
cư |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
I |
1.1 |
572 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
I |
1.2 |
480 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
I |
1.3 |
385 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
I |
1.2 |
240 |
|
V |
Phường Ḥa Xuân |
|
|
|
|
|
1 |
Đường từ Cẩm
Lệ - Miếu Bông đi UBND phường |
3 |
I |
1.2 |
480 |
|
2 |
Đường từ
Trường Mẫu giáo Trung tâm - UBND phường đi
Liêm Lạc |
3 |
I |
1.1 |
440 |
|
3 |
Các khu dân cư |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
III |
1.1 |
290 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
III |
1.0 |
200 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
III |
0.9 |
122 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
III |
1.0 |
88 |
BẢNG
PHÂN LOẠI VỊ TRÍ, KHU VỰC VÀ GIÁ ĐẤT Ở TRÊN
ĐỊA BÀN HUYỆN H̉A VANG
|
TT |
Ranh giới, vị trí |
Vị trí |
Khu vực |
Hệ số |
Đơn
giá |
|
I |
Xă Ḥa Châu |
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 1A |
1 |
I |
0.8 |
800 |
|
2 |
Đường ĐT 605 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Quốc
lộ 1A đến giáp thôn Dương Sơn (Hoà Châu) |
2 |
II |
1.0 |
392 |
|
|
- Đoạn từ thôn
Dương Sơn (Hoà Châu) đến giáp Hoà Tiến |
2 |
II |
1.2 |
470 |
|
3 |
Đường 409 (Đoạn từ giáp Hoà Phước
đến giáp Hoà Tiến) |
3 |
III |
0.8 |
160 |
|
4 |
Đường từ phía |
|
|
|
|
|
5 |
Đường nhựa thôn Phong |
2 |
II |
0.8 |
314 |
|
6 |
Đường chính thôn Đông
Hoà (đoạn từ QL 1A
đến giáp đường phía |
2 |
III |
1.0 |
264 |
|
7 |
Các thôn |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
III |
1.0 |
264 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
III |
0.9 |
180 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
III |
0.8 |
109 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
III |
0.9 |
79 |
|
II |
Xă Ḥa Tiến |
|
|
|
|
|
1 |
Đường 605 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ giáp Ḥa Châu
đến cách ngă tư Lệ Trạch 300m về phía |
2 |
II |
1.0 |
392 |
|
|
- Đoạn c̣n lại |
2 |
III |
0.9 |
238 |
|
2 |
Đường 409 (đường đi Ba ra An Trạch) |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ giáp Ḥa Châu
đến giáp đường sắt (Ḥa Tiến) |
2 |
III |
0.9 |
238 |
|
|
- Đoạn từ
đường sắt đường (Hoà Tiến)
đến HTXNN 2 Hoà Tiến |
2 |
II |
1.0 |
392 |
|
|
- Từ HTXNN 2 Hoà Tiến
đến Ba ra An Trạch |
3 |
III |
0.9 |
180 |
|
3 |
Các thôn |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
III |
0.7 |
185 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
III |
0.8 |
160 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
III |
0.9 |
122 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
III |
0.8 |
70 |
|
III |
Xă Ḥa Phước |
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ giáp Ḥa Châu
đến cầu Quá Giáng |
1 |
II |
1.1 |
836 |
|
|
- Đoạn từ cầu Quá
Giáng đến UBND xă Ḥa Phước |
1 |
III |
0.9 |
461 |
|
|
- Đoạn từ UBND xă Ḥa
Phước đến giáp Điện Bàn |
1 |
II |
0.8 |
608 |
|
2 |
Đường 409 (Đoạn từ Quốc lộ 1A
đến giáp Hoà Châu) |
2 |
III |
1.0 |
264 |
|
3 |
Đường từ ngă ba
Tứ Câu đến giáp cầu Tứ Câu |
1 |
II |
0.8 |
608 |
|
4 |
Các thôn |
|
|
|
|
|
|
a. Phía Bắc sông chảy qua
cầu Quá Giáng |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
III |
1.1 |
290 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
III |
1.0 |
200 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
III |
0.9 |
122 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
III |
1.0 |
88 |
|
|
b. Phía Nam sông chảy qua cầu
Quá Giáng |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
III |
0.8 |
211 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
III |
0.8 |
160 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
III |
0.9 |
122 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
III |
0.8 |
70 |
|
IV |
Xă Ḥa Nhơn |
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 14B |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ giáp Ḥa
Thọ Tây đến đường vào Trạm biến
áp 500KV
|
1 |
I |
1.0 |
1,000 |
|
|
- Đoạn từ
đường vào Trạm biến áp 500KV đến
cầu Tuư Loan (mới) |
1 |
II |
1.0 |
760 |
|
2 |
Đoạn từ giáp Quốc
lộ 14B đến cầu Giăng (thuộc Quốc lộ 14B cũ) |
1 |
II |
0.7 |
532 |
|
3 |
Đường từ cầu
Giăng (Quốc lộ 14B
cũ) đến giáp Hoà Sơn |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn
từ cầu Giăng đi cầu Tây |
2 |
III |
1.2 |
317 |
|
|
- Đoạn từ cầu Tây
đến giáp Hoà Sơn |
2 |
III |
0.9 |
238 |
|
4 |
Đường từ cầu
Giăng đến cầu chợ Túy Loan ṿng ra dốc
Thủ Kỳ |
2 |
III |
0.8 |
211 |
|
5 |
Các thôn |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
3 |
III |
0.6 |
120 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
4 |
III |
0.7 |
95 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
III |
0.6 |
82 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
III |
0.6 |
53 |
|
V |
Xă Ḥa Phong |
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 14B (đoạn từ cầu Tuư Loan
(mới) đến giáp Hoà Khương) |
1 |
III |
1.2 |
614 |
|
2 |
Đoạn từ cầu
Giăng đến giáp Quốc lộ 14B (thuộc Quốc lộ 14B cũ) |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ cầu
Giăng đến ngă ba vào chợ Tuư Loan |
1 |
III |
1.0 |
512 |
|
|
- Đoạn từ ngă ba vào
chợ Tuư Loan (cũ) đến giáp Quốc lộ 14B |
1 |
III |
0.9 |
461 |
|
3 |
Đường vào chợ và
mặt tiền quanh chợ Túy Loan |
2 |
III |
0.9 |
238 |
|
4 |
Đường từ
Trường TH An Phước đến cổng Tiểu
đoàn 75 |
3 |
III |
1.2 |
240 |
|
5 |
Đường ĐT 604: |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Quốc
Lộ 14B đến HTX 2 Ḥa Phong |
2 |
III |
0.6 |
158 |
|
|
- Đoạn từ HTX 2 Hoà Phong
đến giáp Ḥa Phú |
2 |
III |
0.5 |
132 |
|
6 |
Các thôn |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
III |
0.4 |
106 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
III |
0.4 |
80 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
III |
0.5 |
68 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
III |
0.6 |
53 |
|
VI |
Xă Ḥa Khương |
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 14B |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ giáp Ḥa Phong
đến Nghĩa trang liệt sĩ Ḥa Khương |
1 |
III |
1.0 |
512 |
|
|
- Đoạn từ Nghĩa trang
liệt sĩ Ḥa Khương đến giáp ranh giới
Đại Lộc |
1 |
III |
1.2 |
614 |
|
2 |
Đường 409 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ba ra An
Trạch đến cầu Bung |
3 |
III |
0.5 |
100 |
|
|
- Đoạn từ cầu Bung
đến Quốc lộ 14B (ngă tư Hoà Khương) |
3 |
III |
0.8 |
160 |
|
3 |
Đường từ Quốc
lộ 14B đi hồ Đồng Nghệ |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Quốc
lộ 14B đi Xí nghiệp Vật liệu nổ công
nghiệp Đà Nẵng |
3 |
III |
1.0 |
200 |
|
|
- Đoạn từ Xí nghiệp
Vật liệu nổ công nghiệp Đà Nẵng
đến hồ Đồng Nghệ |
3 |
III |
0.5 |
100 |
|
4 |
Các thôn |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
III |
0.4 |
106 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 m đến dưới 5 m |
3 |
III |
0.4 |
80 |
|
|
- Đường rộng từ
2 m đến dưới 3,5 m |
4 |
III |
0.5 |
68 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
5 |
III |
0.6 |
53 |
|
VII |
Xă Ḥa Sơn |
|
|
|
|
|
1 |
Đường ĐT 602 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ cuối
đường Âu Cơ đến đường vào
Nghĩa trang Ḥa Sơn |
1 |
III |
1.1 |
563 |
|
|
- Đoạn c̣n lại |
1 |
III |
0.7 |
358 |
|
2 |
Đường ĐT 601 (từ UBND xă Hoà Sơn đến giáp
Hoà Liên) |
2 |
III |
0.9 |
238 |
|
3 |
Đường DH 8 (đoạn từ ngă ba Tùng Sơn (Hoà
Sơn) đến giáp Hoà Nhơn) |
2 |
III |
0.9 |
238 |
|
4 |
Đường Hoàng Văn Thái
nối dài (đoạn
từ Đà Sơn đi thôn Phú Hạ, Phú Thượng) |
2 |
I MN |
0.9 |
122 |
|
5 |
Thôn An Ngăi Đông: |
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng trên 5 m |
2 |
I MN |
0.9 |
122 |
|
|
- Đường rộng từ
3,5 đến dưới 5 m |
3 |
I MN |
1.1 |
114 |
|
|
- Đường rộng
dưới 3,5 m |
4 |
I MN |
1.3 |
88 |
|
|
- Đường rộng
dưới 2 m |
4 |
I MN |
1.1 |
75 |
|
6 |
Các thôn c̣n lại: |
|
|
|
|